Kính gửi: Quý Công ty
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh đang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho hoạt động Triển khai thực hiện xét nghiệm vi sinh năm 2026 theo nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
- Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi Chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông tin liên hệ :
– DS. Huỳnh Nữ Trà My (SĐT: 0912.253.427)
– E-mail: tothau.kd1a@gmail.com
- Hình thức báo giá:
– File excel gửi mail:tothau.kd1a@gmail.com với tiêu đề: TÊN CÔNG TY_BÁO GIÁ VI SINH NĂM 2026
+ Thư chào giá, bảng chào giá của nhà thầu (có ký tên, đóng dấu);
+ Gửi file và bản scan báo giá có ký tên, đóng dấu qua email;
+ Hồ sơ pháp lý, hồ sơ năng lực của nhà thầu;
+ Hợp đồng trúng thầu còn hiệu lực đối với các mặt hàng đã trúng thầu tại các cơ sở y tế (nếu có);
*Lưu ý: Bản gốc báo giá phải để vào túi hồ sơ, có niêm phong, bên ngoài ghi rõ “BÁO GIÁ VI SINH NĂM 2026” kèm theo các thông tin liên hệ của đơn vị nộp báo giá.
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ ngày 6 tháng 4 năm 2026 đến 16 tháng 4 năm 2026
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2026
- Yêu cầu về giá chào: giá chào đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, phí vận chuyển, các yêu cầu khác của bên mời thầu.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
- Danh mục hàng hóa:
| STT | Tên hàng hóa (hoặc tương đương) | Quy cách | ĐVT | Số lượng dự trù |
| 1 | Thạch máu – Gentamycin | Hộp/10 đĩa | Hộp | 3 |
| 2 | Thạch máu (90mm) | Hộp/10 đĩa | Hộp | 2,5 |
| 3 | Thạch Mac-Conkey (90mm) | Hộp/10 đĩa | Hộp | 2,5 |
| 4 | Thạch Chroma (90mm) | Hộp/10 đĩa | Hộp | 4 |
| 5 | Thạch Mueller-Hinton (đĩa tròn) | Hộp/10 đĩa | Hộp | 3 |
| 6 | Thạch Mueller-Hinton Blood | Hộp/10 đĩa | Hộp | 2 |
| 7 | SAB ( Thạch Sabouraud) | Hộp/10 đĩa | Hộp | 1,5 |
| 8 | Môi trường vận chuyển Stuart-Amies | Bịch/20tube | Bịch | 2,5 |
| 9 | Môi trường BHI | Hộp/10 lọ | Hộp | 4,8 |
| 10 | Chai cấy máu BHI 2 pha | Bịch/48 chai | Ống | 4 |
| 11 | Nacl vô trùng | Chai | Chai | 50 |
| 12 | Độ đục chuẩn | Ống 5ml | Ống | 50 |
| 13 | Tăm bông vô trùng | Bịch/50que | que | 200 |
| 14 | Que cấy nhựa vô trùng | Bịch/50que | que | 500 |
| 15 | Que cấy nhựa vô trùng định lượng | 20que/bịch | que | 200 |
| 16 | Pipette pasteur vô trùng | Bịch/50 cái | cái | 500 |
| 17 | Oxidase | Lọ/ 20 đĩa | Lọ | 10 |
| 18 | Optochin | Lọ/ 20 đĩa | Lọ | 10 |
| 19 | Bacitracin | Lọ/ 20 đĩa | Lọ | 10 |
| 20 | Amoxicillin/Clavulanic acid (Ac) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 21 | Cephalexin (Cp) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 22 | Cefuroxime (Cu) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 23 | Cefotaxime (Ct) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 24 | Ceftriaxone (Cx) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 25 | Ceftazidime (Cz) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 26 | Cefoperazone (Cf) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 27 | Cefepime (Cm) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 28 | Imipeneme (Im) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 29 | Amikacin (Ak) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 30 | Doxycycline (Dx) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 31 | Vancomycin (Va) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 32 | Ciprofloxacin (Ci) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 33 | Ticarcillin/clavulanic acid ( Tc) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 34 | Ampicilline/sulbactam- As | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 35 | Clindamycin (CL) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 36 | Sufamethoxazol/Trimethoprim (Bt) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 37 | Piperacillin/tazobactam (Pt) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 38 | Ertapeneme(En) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 39 | Cefoxitine (Cn) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 40 | Ampicilline | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 41 | Erythromycin (Er) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 10 |
| 42 | Clarithromycin( Ch) | Lọ/50 đĩa | hộp | 5 |
| 43 | Levofloxacin (Lv) | Lọ/50 đĩa | Lọ | 1 |
| 44 | Fosfomycin | hộp | 1 | |
| 45 | Bộ kit định danh trực khuẩn gram âm | 25 strips/hộp | Hộp | 2 |
| 46 | Dầu xem kính | 500ml/hộp | Hộp | 1 |
| 47 | Giấy lau kính | Hộp | 1 | |
| 48 | Nhuộm Gram) | Hộp | Hộp | 2 |
| 49 | Thuốc nhuộm Giemsa | 500ml/hộp | Hộp | 2 |
| 50 | H2O2 | TUBE | Hộp | 2 |
| 51 | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 160 TN/Bộ | Bộ | 10 |
| 52 | VP1(KOH) | 2ml/Tube | Tube | 5 |
| 53 | VP2( a-Naphtol) | 2ml/Tube | Tube | 5 |
| 54 | Thuốc thử Kovac | 2ml/Tube | Tube | 5 |
| 55 | Huyết tương thỏ đông khô (NK-Coagulase test) | Hộp / 10 lọ | Hộp | 1 |
| 56 | Cefoperazone / sulbactam (Cs) | Lọ / 50 đĩa | Lọ | 5 |
| 57 | Lugol | 100 ml/chai | chai | 5 |
| 58 | Gentamicin | Lọ | 5 | |
| 59 | Nitrocefin | Lọ / 20 đĩa | Lọ | 10 |
| 60 | Chủng vi khuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | Lọ | Lọ | 5 |
| 61 | Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 | Lọ | Lọ | 1 |
| 62 | Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Lọ | Lọ | 1 |
| 63 | Thạch nâu ( CAXV 90mm) | Hộp/10 đĩa | Hộp | 1 |
| 64 | Crystal Violet | 100ml/chai | Hộp | 1 |
| 65 | Chủng vi khuẩn Streptococcus agalactiae ATCC 27956 | Lọ | Lọ | 1 |
| 66 | Nhuộm Ziehl Neelsen | 100ml/ bộ | bộ | 1 |
| 67 | Ống 15ml | 40tube/hộp | Hộp | 1 |
| 68 | Tăm bông Rayon vô trùng | 100 que/bịch | bịch | 50 |
| 69 | Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | 100 que/bịch | bịch | 2 |
| 70 | Meropenem 10µg (Me) | Lọ / 50 đĩa | Lọ | 10 |
- Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng TP. Hồ Chí Minh
- Thời gian giao hàng dự kiến: sau khi hai bên ký hợp đồng
- Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: thanh toán chuyển khoản trong vòng 90 ngày sau khi nhận hàng + hóa đơn.








