Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh đang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm Vật tư tiêu hao năm 2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
- Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi Chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông tin liên hệ :
– DS. Huỳnh Nữ Trà My (SĐT: 0912.253.427)
– E-mail: tothau.kd1a@gmail.com
- Hình thức báo giá:
– File excel gửi mail:tothau.kd1a@gmail.com với tiêu đề: TÊN CÔNG TY_BÁO GIÁ VTYT –VTTH năm 2026
+ Bản giấy báo giá gửi về nơi tiếp nhận theo thông báo;
+ Gửi file và bản scan báo giá có ký tên, đóng dấu qua email;
+ Hồ sơ pháp lý, hồ sơ năng lực của nhà thầu;
+ Quyết định, hợp đồng trúng thầu còn hiệu lực đối với các mặt hàng đã trúng thầu tại cơ sở (nếu có);
+ Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, giấy ủy quyền phân phối của nhà sản xuất (có ký, đóng mộc) (nếu có), catalogue sản phẩm và các tài liệu liên quan khác).
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ ngày 22 tháng 6 năm 2026 đến 2 tháng 7 năm 2026
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2026
- Yêu cầu về giá chào: giá chào đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, phí vận chuyển, các yêu cầu khác của bên mời thầu.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
- Danh mục hàng hóa:
| STT | Tên VTYT (hoặc tương đương) | Tính năng, thông số kỹ thuật (hoặc tương đương) | ĐVT | Số lượng dự kiến |
| 1 | Air way các số | 1. Chất liệu: Ống màu tự nhiên PE + phích cắm bên trong PP 2. Thông số kỹ thuật: 000#(40mm) ~6#(120mm) 3. Bao bì: Túi PE có nhãn mác 4. Sử dụng một lần 5. Mục đích: dùng để thông đường thở, chống ngạt thở Hạn dùng 3 năm -Tiêu chuẩn: CE; ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 | Cái | 50 |
| 2 | Ambu bóng bóp giúp thở người lớn có van peep đi kèm | Bằng nhựa PVC, gồm: + 1 bóp bóng (người lớn 1500ml ± 200ml / trẻ em 550±200ml / sơ sinh 280±100ml) + mặt nạ PVC (người lớn/trẻ em/ sơ sinh). + dây nối oxy người lớn/trẻ em + túi chứa khí nhựa PVC (Người lớn 2000ml/ Trẻ em 1.600ml/ Sơ sinh 1.600ml). Van áp lực: người lớn: 40cm H20 ~ 60cm H20/Trẻ em 35cm H20 ~ 50cm H20/Sơ sinh 30cm H20 ~ 45cm H20 Không tiệt trùng, 100% không chứa cao su Được trang bị van giới hạn áp suất để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Cái | 10 |
| 3 | Bao khoan điện | Chất liệu: nhựa. Gồm bao nhựa trong suốt, độ dày 0,03mm, đường kính 200mm, chiều dài 2,2m. Một đầu bao nhựa được cố định bởi vòng nhựa giữ chặt miệng bao. Đầu bao còn lại được ép tròn có đường kính ≥ 18mm. Vòng nhựa có đường kính ≥ 130mm, độ dày ≥ 1mm, độ cao ≥ 20mm, có băng dính decal 2 mặt trên vòng nhựa. Được đóng gói bằng túi giấy tiệt trùng và tiệt trùng bằng khí E.O | Cái | 270 |
| 4 | Bao dây đốt | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP. Kích thước: 7.5cm x 235cm Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | Cái | 20 |
| 5 | Băng dán 10x10cm | Kích thước: 10cmx10cm, dày 0.4mm. Bề mặt băng là Polyurethane (P.U) thoáng khí, chống thấm nước và ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập. Hydrocolloid thấm hút dịch tiết, duy trì môi trường ẩm tối ưu, tốc độ thoát hơi ẩm 470g/m2/ngày, khả năng thấm hút dịch 1,980g/m2/ngày. Lưu băng lên tới 7 ngày tùy lượng dịch tiết, tình trạng vết thương. Tiệt trùng từng miếng bằng tia Gamma. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 50 |
| 6 | Băng dán 10x15cm | Kích thước: 20cmx20cm, dày 0.4mm. Bề mặt băng là Polyurethane (P.U) thoáng khí, chống thấm nước và ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập. Hydrocolloid thấm hút dịch tiết, duy trì môi trường ẩm tối ưu, tốc độ thoát hơi ẩm 470g/m2/ngày, khả năng thấm hút dịch 1,980g/m2/ngày. Lưu băng lên tới 7 ngày tùy lượng dịch tiết, tình trạng vết thương. Tiệt trùng từng miếng bằng tia Gamma. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 20 |
| 7 | Băng dính co giãn 10cm x 10m | Vải nền đan không dệt co giãn, mềm mại, thoáng khí, độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 100g acrylic/m², độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da, không sót keo sau khi tháo băng. Các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ tùy ý. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Cuộn | 600 |
| 8 | Băng keo cá nhân 60mm x 19mm | Sợi vải đàn hồi, viscose 70%, polyamide 30%, độ bền kéo 14.5kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic 140mg không chứa latex, độ dính 520g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Gạc 13mm x 23mm thấm hút tốt, mềm, có lớp màng PE (polyethylene) không dính vào vết thương. Tẩm benzalkonium chloride có hiệu quả khử trùng và diệt khuẩn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 20.000 |
| 9 | Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm | Nền băng Polyester đan không dệt định lượng vải 45-55g/m², mềm mại, thoáng khí. Băng 4 góc bo tròn tránh bung mép. Gạc 5cm x 10cm, rayon 80%, PET (polyester) 20%, định lượng 210-230g/m², độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g, có lớp màng Polyethylene (PE) không dính vào vết thương. Phủ keo Acrylic độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 2.500 |
| 10 | Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm | Nền băng Polyester đan không dệt định lượng vải 45-55g/m², mềm mại, thoáng khí. Băng 4 góc bo tròn tránh bung mép. Gạc 5cm x 15cm, rayon 80%, PET (polyester) 20%, định lượng 210-230g/m², độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g, có lớp màng Polyethylene (PE) không dính vào vết thương. Phủ keo Acrylic độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 700 |
| 11 | Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm | Nền băng Polyester đan không dệt định lượng vải 45-55g/m², mềm mại, thoáng khí. Băng 4 góc bo tròn tránh bung mép. Gạc 3cm x 4cm, rayon 80%, PET (polyester) 20%, định lượng 210-230g/m², độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g, có lớp màng Polyethylene (PE) không dính vào vết thương. Phủ keo Acrylic độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 300 |
| 12 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | Vải lụa trắng kích thước 2,5cm x 5m, có độ dính cao, cố định băng gạc, các thiết bị y tế. Tiêu chuẩn ISO 13485 và FDA | Cuộn | 3.000 |
| 13 | Băng thun 10cm x 4.5m, không vô trùng | Dệt từ sợi Polyester và sợi cao su thiên nhiên Ngoại quan: Sợi mảnh, mềm, đàn hồi tốt. Băng màu trắng đến trắng ngà, không lẫn các sợi khác và các tạp chất cứng, vải mềm mịn, có độ đàn hồi cao. Băng thoáng mát, dễ chịu. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. Có 3 móc cài bằng kim loại không gỉ để cố định băng Độ dãn dài khi đứt (chiều dọc): ≥ 200% Kích thước: 10cm x chiều dài kéo giãn 4.5m Đóng gói: 1 cuộn/gói, 10 gói/gói lớn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, được cấp chứng nhận CE, FDA, cGMP | Cuộn | 12.000 |
| 14 | Băng thun có keo 10cm x 4,5m | Băng thun (cotton 100%) co giãn, màu trắng, keo zinc oxide không dùng dung môi, trọng lượng ≥ 140g/m2, số sợi ngang/10cm: 160 ± 5, số sợi dọc/10cm: 74 ± 2, độ bền kéo 10kg/12mm ± 0.5kg, độ kết dính: 600g/12mm ± 50g, có đường kẻ giữa băng giúp quấn băng chính xác và dễ dàng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Cuộn | 20 |
| 15 | Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn | Sản phẩm bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm – Tương thích máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ: – Bình chứa dịch, dung tích 600cc, vật liệu Polycarbonate (Grade: PC – 1220) – Kích thước bình 100x120mm. – Có chứa thành phần Biocera-A giúp kháng khuẩn, giảm mùi hôi của dịch vết thương và chứa gel làm đặc dịch vết thương và chất lỏng trong bình. – Bình chứa dịch có gắn cảm biến để báo hiệu dịch chứa đầy. – Bình gồm bộ lọc một lần ngăn dòng chất lỏng chảy ngược trở lại hệ thống hút. | Bình | 50 |
| 16 | Bình dẫn lưu vết thương kín | – Chất liệu: nhựa PVC nguyên chất trong y tế, không chứa Latex. Bình 3 lò xo, ống nhựa PVC, đầu nối hình chữ “Y”, ống dẫn có Trocar. Có Van chống trào ngược Hạn chế tối thiểu gập gãy, tiệt trùng. – Dùng dẫn lưu vết thương: 400ml (Fr 14). – Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 600 |
| 17 | Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực | – Chiều dài dây 180cm – Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm – Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng – mềm – Chịu được áp lực đến 2 bar – Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí – Màng lọc dịch 15 µm – Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock – Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn – Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC – Có chứng nhận EN ISO 13485:2016 – Chứng nhận EC | Sợi | 15.000 |
| 18 | Bộ dây truyền dịch | Dây dẫn được làm bằng nhựa PVC nguyên sinh dài 160 – 180mm. Bộ điều khiển chỉnh giọt và kim xuyên qua chai được làm từ nhựa ABS, không có chất DEHP. Gắn kim các loại. Bầu nhỏ giọt có màng lọc dịch và van khí có màng lọc khí, thể tích ≥ 8,5ml. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485. Xuất xứ: Việt Nam. | Bộ | 90.000 |
| 19 | Định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG | “Định tính để phát hiện kháng thể (IgM, IgG) kháng vi rút Dengue trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. + Test IgM: Độ nhạy: 98.00%; Độ đặc hiệu: 99.66%; Độ chính xác: 99.42% + Test IgG: Độ nhạy: 97.50%; Độ đặc hiệu: 100%; Độ chính xác: 99.66% Tiêu chuẩn ISO 13485, CE” | Test | 1.000 |
| 20 | Bột khử khuẩn dụng cụ y tế | -Thành phần chính: phức hợp phenolic tổng hợp (Aryphenol và halogen alkylphenol), polyphosphate, trisodium phosphate, chất rã tan máu, chất chống ăn mòn dụng cụ. -Tác dụng: là chất khử khuẩn có phổ diệt khuẩn rộng, có thể diệt tất cả virus (gồm Hepatitis B và HIV), vi khuẩn (gồm Tuberculosis) và nấm. – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Gói | 1.500 |
| 21 | Bơm tiêm không kim vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 50ml, đầu nhỏ lắp vừa kim tiêm các cỡ, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 500 |
| 22 | Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 20ml, cỡ kim 23Gx1″, có nắp đậy, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 6.000 |
| 23 | Bơm tiêm 10cc + Kim 23G | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 10ml, cỡ kim 23Gx1″,25Gx1″, có nắp đậy, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 200.000 |
| 24 | Bơm tiêm 5cc + kim | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 5ml, cỡ kim 23Gx1″,25Gx1″, 25Gx5/8″, có nắp đậy, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 150.000 |
| 25 | Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 3ml, cỡ kim 23Gx1″, 25Gx1″, 25Gx5/8″, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đóng gói đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 1.000 |
| 26 | Bơm Tiêm vô trùng sử dụng 1 lần 1ml/cc, kim các cỡ | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, cỡ kim 26Gx1/2”, 25Gx5/8″. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 1.000 |
| 27 | Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, cỡ kim 30Gx1/2″. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 1.000 |
| 28 | Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc, loại cho ăn | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 50ml, đầu to lắp vừa dây cho ăn. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 2.000 |
| 29 | Kim rút thuốc | Đế kim được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Cỡ kim 18Gx1 1/2″, 25Gx1″, 23Gx1″, 25Gx5/8″, 26Gx1/2″ kim sắc bén. Đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 70.000 |
| 30 | Cloramin B 25% | Chloramin B tinh khiết > 99,5%, hàm lượng hoạt tính chlorine > 27%. | Kg | 200 |
| 31 | Cồn y tế 70% | Cồn y tế 70% dùng ngoài, trong suốt, không màu. Dùng để vệ sinh, khử khuẩn dụng cụ y tế trong lĩnh vực y tế. Đạt tiêu chuẩn: – Tiêu chuẩn cơ sở – Tiêu chuẩn GMP – Phiếu kiểm nghiệm – Tiêu chuẩn ISO 13485 | Lít | 3.000 |
| 32 | Cồn y tế 90% | Cồn y tế 90% dùng ngoài, trong suốt, không màu. Dùng để vệ sinh, khử khuẩn dụng cụ y tế trong lĩnh vực y tế. Đạt tiêu chuẩn: – Tiêu chuẩn cơ sở – Tiêu chuẩn GMP – Phiếu kiểm nghiệm – Tiêu chuẩn ISO 13485 | Lít | 1.000 |
| 33 | Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm | Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn Đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng, bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ có màu nâu sẫm | Tép | 30 |
| 34 | Chỉ Chromic Catgut 4/0 dài 75cm, kim tròn 26mm | Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn Đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng, bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ có màu nâu sẫm | Tép | 20 |
| 35 | Chỉ Chromic Catgut số 1, không kim, dài 150 cm | Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, không kim, dài 150 cm. Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn Đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng, bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ có màu nâu sẫm | Tép | 20 |
| 36 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 0, dài 100cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 0, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 30 mm (đóng gói khay nhựa Race Track giảm nhớ hình). Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 20 |
| 37 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 38 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Sợi | 100 |
| 39 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0, dài 75 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 13 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 5/0, dài 75 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 13 mm (đóng gói khay nhựa Race Track giảm nhớ hình). Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 50 |
| 40 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 6/0, dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 6/0, dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 50 |
| 41 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 7/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 7/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 50 |
| 42 | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm | Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn đầu cắt CC 3/8c, dài 10 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 50 |
| 43 | Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, kim tam giác | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ – chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 500 |
| 44 | Chỉ không tan thiên nhiên 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c 26mm | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ – chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 45 | Chỉ không tan thiên nhiên 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c 26mm | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ – chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 50 |
| 46 | Chỉ nylon 0/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 50 |
| 47 | Chỉ nylon 10/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 30cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 10 |
| 48 | Chỉ nylon 2/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 500 |
| 49 | Chỉ nylon 3/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 2.500 |
| 50 | Chỉ nylon 4/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 51 | Chỉ nylon 5/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 52 | Chỉ nylon 6/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 53 | Chỉ nylon 7/0 kim tam giác 40mm 3/8c, dài 75cm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng được làm từ polyamide 6/6.6 số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 54 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin – 1/0 dài 90cm, kim tròn 40 mm | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi tổng hợp – Chất liệu Poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) – Bao phủ bởi 50% Poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% Calcium Stearate – Cỡ chỉ số 1 dài 90cm – Trương lực còn lại 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày. Giữ vết thương 4 đến 5 tuần. Tiêu hoàn toàn trong 56 – 70 ngày – 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 40mm. – Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. – Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. – Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. – Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín có thể bóc được. – Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Tép | 1.000 |
| 55 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin – 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi tổng hợp – Chất liệu Poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) – Bao phủ bởi 50% Poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% Calcium Stearate – Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm – Trương lực còn lại 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày. Giữ vết thương 4 đến 5 tuần. Tiêu hoàn toàn trong 56 – 70 ngày – 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. – Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. – Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. – Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. – Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín có thể bóc được. – Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Tép | 1.000 |
| 56 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin – 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi tổng hợp – Chất liệu Poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) – Bao phủ bởi 50% Poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% Calcium Stearate – Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm – Trương lực còn lại 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày. Giữ vết thương 4 đến 5 tuần. Tiêu hoàn toàn trong 56 – 70 ngày – 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. – Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. – Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. – Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. – Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín có thể bóc được. – Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Tép | 200 |
| 57 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin – 4/0 dài 75cm, kim tròn 26mm | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi tổng hợp – Chất liệu Poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) – Bao phủ bởi 50% Poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% Calcium Stearate – Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm – Trương lực còn lại 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày. Giữ vết thương 4 đến 5 tuần. Tiêu hoàn toàn trong 56 – 70 ngày – 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. – Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. – Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. – Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. – Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín có thể bóc được. – Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Tép | 500 |
| 58 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin – 5/0 dài 75cm, kim tròn 17mm | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi tổng hợp – Chất liệu Poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) – Bao phủ bởi 50% Poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% Calcium Stearate – Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm – Trương lực còn lại 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày. Giữ vết thương 4 đến 5 tuần. Tiêu hoàn toàn trong 56 – 70 ngày – 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 17mm. – Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. – Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. – Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. – Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín có thể bóc được. – Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Tép | 20 |
| 59 | Chỉ thép có kim | Chỉ được làm bằng thép không gỉ (Patella Set) số 7 khâu xương bánh chè, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, an toàn khi cấy ghép vào cơ thể người. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi vuốt nhọn UltraGlyde Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả | Tép | 100 |
| 60 | Dao mổ các số | • Chất liệu được làm từ thép carbon. • Lưỡi dao sắc bén với nhiều đầu mũi khác nhau. • Lưỡi dao đã được tiệt trùng. • Gồm các size: 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22, 23. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 10.000 |
| 61 | Lọ nhựa đựng mẫu | Chất liệu: Nắp bằng nhựa PE. Thân bằng nhựa PS. Có dán nhãn điền thông tin người bệnh Hình trụ đáy bằng có nắp đậy, không chứa hóa chất. Nắp màu vàng hoặc đỏ Dung tích 50ml, tối đa 55ml. Đóng gói 100 Lọ/ Bịch Tiêu chuẩn ISO 13485 | Lọ | 8.000 |
| 62 | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản | Chất liệu: Nắp bằng nhựa PE. Thân bằng nhựa PS. Có dán nhãn điền thông tin người bệnh Hình trụ đáy bằng có nắp đậy, không chứa hóa chất. Nắp màu vàng hoặc đỏ có gắn muỗng, không có chất bảo quản Dung tích 50ml, tối đa 55ml. Đóng gói 100 Lọ/ Bịch Tiêu chuẩn ISO 13485 | Lọ | 1.000 |
| 63 | Dây gây mê co giãn trẻ em | Dây máy gây mê. Loại 2 đoạn, dây co rút kiểu lò xo dài 160cm (1600mm); 1 kết nối kiểu khuỷ tay có cổng và nắp đậy | Cái | 200 |
| 64 | Dây máy gây mê 2 nhánh co giãn người lớn | 1.Chất liệu: Chất liệu EVA + PE, không chứa cao su, không chứa PVC hoặc DEHP. 2. Thông số kỹ thuật: Ống sóng 3. Cấu hình: Đầu nối hình chữ L + Đầu nối hình chữ Y + ống lồng + đầu nối thẳng, 4. Chiều dài tùy chọn: 1,5m Mục đích: vận chuyển khí gây mê Hạn dùng 3 năm -Tiêu chuẩn: CE; ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 | Cái | 500 |
| 65 | Dây hút dịch phẫu thuật (2 đầu nối) | Kích thước: dài 2m. Đường kính ống Ø8mm, chất liệu nhựa PVC trắng trong nguyên chất, có hai đầu nối màu xanh, kích thước 38mm. – Đóng gói bằng túi đóng gói tiệt trùng (2 lớp túi) – Tiệt trùng bằng khí EO | Sợi | 2.000 |
| 66 | Dây nối bơm tiêm tự động | Dây nối bơm tiêm điện có khóa kết nối luer lock được làm từ chất liệu PVC y tế trong suốt, không chứa Latex, không chứa DEHP, dây mềm, dẻo, đàn hồi tốt, chống xoắn. Đường kính trong 0.9mm, đường kính ngoài 1.9mm, có khoá chặn dòng, không độc tố. Độ dài của dây nối 75 cm. Đầu nối khóa ren, khóa bảo vệ, ống chống xoắn. Được tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. | Cái | 1.000 |
| 67 | Dây truyền máu | – Dây dài 180cm – Có chức năng đuổi khí tự động – Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn – Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC – Kích thước màng lọc 200µm – Diện tích màng lọc 11cm2 – Có chứng nhận EN ISO 13485:2016 – Chứng nhận EC – Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock | Cái | 1.000 |
| 68 | Dung dịch Javel | NaClO 10%±2% | Lít | 10.000 |
| 69 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn trang thiết bị y tế | – Thành phần: STEREX-S (Cation antiseptic compounds) 2.0% và các thành phần khác. -Tác dụng: Tiêu diệt các vi khuẩn kháng thuốc, bào tử , nấm, virus và các Mycobacterial như C.difficile, MDR-TB, H37Rv và NTM. Thời gian ngâm 5-10 phút, có thể dùng lại trong vòng 14 ngày. – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Can | 20 |
| 70 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn bằng xà phòng | Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật: Thành phần chứa 4% w/v Chlorhexidine gluconate, tá dược dược dưỡng da. Diệt hoàn toàn các vi sinh vật được thử nghiệm gồm tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, vi khuẩn Shigella spp, ức chế sự phát triển của vi khuẩn Bacillus subtitis, diệt nha bào, vi rút, vi khuẩn lao và nấm trong vòng 30 giây tiếp xúc.Can 5L | Can | 50 |
| 71 | Dung dịch tắm sát khuẩn | – Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt). – Chai 100ml | Chai | 500 |
| 72 | Đầu col vàng | Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: 0-200ul | Cái | 20.000 |
| 73 | Đè lưỡi gỗ | Túi đựng nước tiểu bằng nhựa. Có van xả (dạng nhấn không tuột). Dung tích: 2.000 ml, Có 2 dây treo, có vạch chia thể tích. Tiệt trùng bằng khí EO . Đóng gói: 1 Cái/ gói Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Que | 100.000 |
| 74 | Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện | Dạng tay cầm, có 2 nút bấm, giắc dẹt 3 chân tròn. Dây dài 3m. Dạng thân lục giác chống trượt, tránh đầu điện cực bị quay khi sử dụng. Nút bấm mềm dễ kích hoạt. Tiệt trùng EO. | Cái | 3.000 |
| 75 | Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, không vô trùng | Vải dệt hút nước 100% cotton (Gạc dệt hút nước, gạc y tế) Quy cách: 10 x 10cm x 8 lớp Đóng gói: 100 cái/khối. Không tiệt trùng – Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% – Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; – Tinh bột và dextrin: Không phát hiện Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/ TCVN ISO 13485:2017 ISO 9001:2015 / TCVN ISO 9001:2015 CE, FDA, cGMP | Miếng | 1.000 |
| 76 | Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, vô trùng | Vải dệt hút nước 100% cotton (Gạc dệt hút nước, gạc y tế) Quy cách: 10 x 10cm x 8 lớp Đóng gói: 10 cái/túi tiệt trùng. Tiệt trùng bằng EO gas. – Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% – Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; – Tinh bột và dextrin: Không phát hiện Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/ TCVN ISO 13485:2017 ISO 9001:2015 / TCVN ISO 9001:2015 CE, FDA, cGMP; ISO 11135:2014 | Miếng | 100.000 |
| 77 | Gạc phẫu thuật 10 x 20cm x 8 lớp, không vô trùng | Vải dệt hút nước 100% cotton (Gạc dệt hút nước, gạc y tế) Quy cách: 10 x 20cm x 8 lớp Đóng gói: 100 cái/túi nylon. Không tiệt trùng – Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% – Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; – Tinh bột và dextrin: Không phát hiện Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/ TCVN ISO 13485:2017 ISO 9001:2015 / TCVN ISO 9001:2015 CE, FDA, cGMP | Miếng | 1.000 |
| 78 | Gạc Phẫu thuật 30 x 40cm x 8 lớp, cản quang vô trùng | Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, sợi cản quang. Gạc không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng – Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Độ pH (Giới hạn acid và kiềm): Đạt trung tính; – Tinh bột và dextrin: Không phát hiện. – Muối ( thôi nhiễm) kim loại: không quá hàm lượng cho phép Quy cách: 30 x 40cm x 8 lớp, có sợi cản quang để kiểm tra sót gạc. Đóng gói: 5 cái/gói. Chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/ TCVN ISO 13485:2017 ISO 9001:2015 / TCVN ISO 9001:2015 CE, FDA, cGMP; ISO 11135:2014 | Miếng | 10.000 |
| 79 | Gạc Phẫu thuật 30 x 40cm x 8 lớp, vô trùng | Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% cotton Không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng – Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Độ pH (Giới hạn acid và kiềm): Đạt trung tính; – Tinh bột và dextrin: Không phát hiện. Quy cách: 30 x 40cm x 8 lớp Đóng gói: 5 cái/gói. Chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/ TCVN ISO 13485:2017 ISO 9001:2015 / TCVN ISO 9001:2015 CE, FDA, cGMP; ISO 11135:2014 | Miếng | 1.000 |
| 80 | Gạc Vaseline | Gạc hút nước, được tẩm vaselin vào từng lớp gạc. Trọng lượng vaselin ít nhất 40% – 60% không kể bao bì. Kích thước 190mm x 65mm | Miếng | 1.000 |
| 81 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | Chất liệu: cao su thiên nhiên Kích cỡ: size 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5 Dài min. 280mm ± 5mm, độ dày: ngón tay 0.16 – 0,22 mm (±0.02), bàn tay 0.13 – 0.20mm (± 0.02) Đóng gói vô trùng từng đôi bằng tia EO. | Đôi | 50.000 |
| 82 | Găng tay cao su y tế có bột | Kích cỡ: XS, S, M, L Chất liệu: cao su thiên nhiên, dai; chiều dài găng 240mm, độ dày ngón tay tối thiểu 0,08mm, độ dày lòng bàn tay tối thiểu: 0,08mm | Đôi | 300.000 |
| 83 | Gel Siêu Âm | – Sản xuất từ: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … . – Tạo môi trường thu nhận tín hiệu siêu âm, được dùng trong siêu âm, chẩn đoán hình ảnh y khoa. Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Sử dụng bên ngoài. – Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. – Độ pH: 6,5 ± 0,75 – Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch. – Không mùi, không chứa chất ăn mòn, không chứa muối. – Không có formaldehyde. – Can 5 lít | Can | 50 |
| 84 | Kim chọc dò tủy sống có cánh cầm khi chọc và bơm thuốc các cỡ | Kích cỡ: cỡ 18G-> 27G, đường kính ngoài 0.4->1.2mm, đường kính trong 0.3-> 0.8mm, dài 90mm. Chất liệu: kim bằng thép không gỉ. Vật liệu làm kim không độc hại , không gây sốt Đầu kim vát 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; chuôi kim hình lăng trụ, có nhiều rãnh trong suốt quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào, có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy, màu chuôi kim thay đổi theo kích cỡ kim Đóng gói: 1c/gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Cái | 2.000 |
| 85 | Kim luồn tĩnh mạch các số | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các cỡ. Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát. – Ống catheter làm từ chất liệu PTFE tương thích sinh học, có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim. Tổng chiều dài kim: 82,27 đến 82,83mm đối với các số từ 14G-24G. Độ dài vát mặt kim: 2,51 đến 2,71. Lực đâm: 125.00 gf. Độ cứng: 0,23 đến 0,35mm . – Kim có cổng bơm thuốc bổ sung, nắp đậy bật dễ dàng. Đầu catheter thon nhọn 2 lần. Kim được cắt vát, sắc. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim 72h. | Cái | 100.000 |
| 86 | Túi nước tiểu có khóa, có quai treo | Túi đựng nước tiểu – Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. – Dung tích 2000ml, độ dày 0.12mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. – Van xả thoát đáy chữ T (dạng nhấn không tuột), chống trào ngược, ống dây 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. – Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. – Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015 | Cái | 1.000 |
| 87 | Khóa 3 ngã có dây nối 25cm | Thành phần: có dây nối dài 25cm, có cấu tạo 3 đầu khớp, 1 khóa chính, 2 khóa phụ. Tiệt trùng. | Cái | 4.000 |
| 88 | Lam kính mờ | • Độ dày: 1.0 – 1.2mm. • Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”) • Vật liêu cấu thành: kính. | Hộp | 100 |
| 89 | Lamell 22×22 | Tất cả các lamen được làm bằng chất liệu đặc biệt Kích thước: 22mm x 22mm | Hộp | 50 |
| 90 | Màng mổ vô trùng | Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor, kháng khuẩn – Chất liệu: Lớp film Polyester resin phủ Iodophur hàm lượng 0.117 -> 0.197 mg/cm² kháng khuẩn phổ rộng, keo Acrylate phủ bên dưới màng phim, lớp giấy lót – Kích thước băng 34 x 35cm – Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, cung cấp phẫu trường vô khuẩn, có tính kháng khuẩn phổ rộng. – Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h – Tiệt khuẩn từng miếng – Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA | Miếng | 500 |
| 91 | Mask khí dung size L | – Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC chuẩn y tế, nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bầu chứa thuốc – Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. – Gọng điều chỉnh vùng mũi làm từ thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. – Dây đeo đàn hồi – Các cỡ: S, M, L, XL sử dụng cho trẻ em, người lớn – Sản phẩm được khử trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đóng gói: Túi nhựa PE Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. | Cái | 500 |
| 92 | Mask phun khí dung người lớn, trẻ em | – Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC chuẩn y tế, nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bầu chứa thuốc – Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. – Gọng điều chỉnh vùng mũi làm từ thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. – Dây đeo đàn hồi – Các cỡ: S, M, L, XL sử dụng cho trẻ em, người lớn – Sản phẩm được khử trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đóng gói: Túi nhựa PE Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. | Cái | 100 |
| 93 | Miếng dán điện cực tim | Miếng dán điện cực nền xốp tự dính dùng trong đo ECG, Holter, theo dõi điện tim của người bệnh qua monitor cho người lớn – Chất liệu: Điện cực có một mặt gel dẫn điện có keo acrylate, một lớp nhựa ABS được tráng bạc, và một đầu nối thép không gỉ dẫn tín hiệu điện tâm đồ (ECG) tốt từ da đến màn hình ECG. Nền xốp kháng nước. – Kích thước: 4x 3.3 cm – Hình chữ nhật, góc bo tròn, thông thoáng, gel sử dụng ít chloride, dễ chịu cho da, nút điện cực có nắp bảo vệ. Độ dính tốt trên bệnh nhân đổ mồ hôi. – Dính tốt trên da lên đến 3 ngày. – Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA | Cái | 20.000 |
| 94 | Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc | Nút chặn có khóa vặn xoắn giúp đóng đường truyền an toàn là phụ kiện đa năng dùng để đóng hoặc khóa đầu của Thiết bị Y tế, có cổng tiêm, màng cao su free latex, nút chặn kín, chắc chắn và khử trùng từng nút, tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Đóng gói vô trùng riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Cái | 20.000 |
| 95 | Ống đặt nội khí quản các số | Chất liệu PVC y tế (Ống khí quản, bóng chèn, ống bơm áp suất và bóng lót) không chứa DEHP, không latex. Đường cản quang xác định vị trí ống, không kích ứng. – Bao gồm: + Bóng thăm dò có vách mỏng, mắt Murphy. + Co nối thẳng bằng chất liệu PP, đường kính ngoài 15mm. + Ống khí quản đường kính trong và đường kính ngoài tương ứng từng size. Đầu nội khí quản mềm, được bo tròn, bóng trụ dài thể tích lớn áp lực thấp, giảm thiểu áp lực tập trung trên thành khí quản. Có đánh dấu 2 vạch cản quang tại vị trí dây thanh âm. + Bóng chèn có dung tích tương ứng theo từng kích cỡ. + Ống bơm áp suất có chiều dài 220mm, đường kính ngoài 3.1mm, đường kính trong 1.5mm. + Bóng lót dung tích 5ml. + Van kiểm tra áp suất bằng chất liệu PVC+PP+ABS. – Có giấy kiểm định chất lượng. – Tiệt trùng từng cái.D14 | Cái | 600 |
| 96 | Ống nối dây máy thở Catheter moun | Thông số kỹ thuật Ống mở rộng. Cổng bệnh nhân: 15f/22m, 15m Cổng mạch: 22f. Chiều dài: 15cm. Nhựa PVC y tế Co giãn kiểu lò xo – xoay chuyển được 360 độ Có cổng hút đàm và nắp đậy Vô trùng Hạn dùng 3 năm -Tiêu chuẩn: CE; ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 | Cái | 600 |
| 97 | Ống nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp có sợi cản quang các số 3,0-8,5 | Bóng thế tích lớn, áp lực nhỏ, có nối 15mm màu xanh dày và chắc, tháo lắp được, thân ống trong đầu tù, đường cản quang màu xanh dọc thân ống. Các cỡ 2.0 – 8,5 | Cái | 500 |
| 98 | Ống nghiệm Citrate 3,8% | Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.8% FELIXA 2mL • Thể tích chứa: 2 mL, có vạch định mức 2 mL trên nhãn. • Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 13x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.1mL. • Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE), màu xanh lá. • Chứa dung dịch Tri-Sodium Citrate 0.129 M (3.8%). • Quy cách đóng gói: ống được lưu trữ trên khay xốp (mous) 100 lỗ (100 ống/khay). • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ống | 10.000 |
| 99 | Ống nghiệm EDTA 2ml nắp xanh dương, mous thấp | Ống nghiệm K2EDTA FELIXA, nắp xanh dương • Thể tích chứa: 2 mL, có vạch định mức 2 mL trên nhãn. • Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 13x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.1mL. • Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE), màu xanh dương. • Được phủ bởi K2EDTA dạng phun sương. • Quy cách đóng gói: ống được lưu trữ trên khay xốp (mous) 100 lỗ (100 ống/khay). • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ống | 20.000 |
| 100 | Ống nghiệm Heparin lithium | Ống nghiệm Lithium Heparin FELIXA, nắp đen • Thể tích chứa: 2 mL, có vạch định mức 2 mL trên nhãn. • Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 13x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.1mL. • Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE), màu đen. • Được phủ bởi Lithium Heparin dạng phun sương. • Quy cách đóng gói: ống được lưu trữ trên khay xốp (mous) 100 lỗ (100 ống/khay). • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ống | 30.000 |
| 101 | Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn | Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn • Thân ống PolyStyrene (PS), độ pH trung tính, có độ trơn láng cao, kích thước 13x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL. • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ống | 10.000 |
| 102 | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | Ống nghiệm tách huyết thanh FELIXA, nắp đỏ, hạt trụ • Thể tích chứa: 4 mL, có vạch định mức trên nhãn. • Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 13x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.1mL. • Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE), màu đỏ. • Được bổ sung hóa chất hỗ trợ đông máu và hạt nhựa Polystyrene hình trụ. • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ống | 10.000 |
| 103 | Que thử dùng cho máy đo đường huyết | – Sử dụng Men GOD hoặc tương đương, Công nghệ cảm biến sinh học, – Que test 8 điện cực bằng bạc – Loại bỏ sự ảnh hưởng của Hematocrit – Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. đo chính xác được cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu – Có dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao) – Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase <25 IU, Mediator <300 μg. – Lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL – Kết quả chuẩn sau 5 giây, – Cảnh báo hạ đường huyết, – Đánh dấu trước ăn và sau ăn – Độ chính xác ≥ 98.8 %, kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của EN ISO 15197_2015 hoặc tương đương. – Tiêu chuẩn ISO 13485 | Que | 30.000 |
| 104 | Sáp cầm máu xương | Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram màu trắng ngà với chất liệu siêu mềm đảm bảo tính dẻo dai có khả năng tự tiêu một phần. – Đóng gói tiệt trùng bằng tia gamma từng miếng. – Thành phần: Sáp ong, sáp paraffin và Isopropyl Palmitate – Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Miếng | 100 |
| 105 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp, 75mm x 200m | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m Bao gồm: – 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este và polime propylen) – 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế đảm bảo được độ vô trùng. Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. | Cuộn | 10 |
| 106 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp, 100mm x 200m | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m Bao gồm: – 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este và polime propylen đặc biệt) – 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế đảm bảo được độ vô trùng. Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. | Cuộn | 20 |
| 107 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp, 150mm x 200m | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200ms Bao gồm: – 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este và polime propylen) – 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế đảm bảo được độ vô trùng. Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. | Cuộn | 20 |
| 108 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp, 200mm x 200m | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m Bao gồm: – 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este và polime propylen đặc biệt) – 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế đảm bảo được độ vô trùng Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. | Cuộn | 30 |
| 109 | Túi cho ăn | Túi nhựa PVC chứa thức ăn 1200ml Chiều dài ống: ≥ 180cm. Đầu túi, túi chứa thức ăn dinh dưỡng, ống thông, nắp buồng nhỏ giọt, buồng nhỏ giọt được làm bằng nhựa PVC (không độc hại). Đầu nối bậc thang được làm bằng nhựa ABS. Nắp bảo vệ, bộ điều chỉnh lưu lượng được làm bằng PE. Ống thông trong suốt dễ dàng kiểm tra tắc nghẽn. Không có chất Dehp. Trên túi có thang chia dung tích, có hướng dẫn sử dụng và ghi chú cảnh báo. Mặt trên túi có vòng treo chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 | Cái | 300 |
| 110 | Thông tiểu 2 nhánh các số | 100% chất liệu cao su tự nhiên dùng trong y tế chất lượng cao phủ silicon, tốt cho bệnh nhân Van cao su mềm Phân biệt kích thước bằng màu sắc Fr 12 – Fr 22: Chiều dài (400mm), Dung tích bóng (5-15ml; 5-15/30ml ) Fr 24 đến Fr 26: Chiều dài (400mm), Dung tích bóng (30ml) Đóng gói từng cái | Cái | 2.000 |
| 111 | Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu | Vật liệu cầm máu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp (Oxidized regenerated cellulose) 5cm x 7.5cm dạng lưới mềm, nguồn gốc thực vật, chứa nhóm cacboxyl (COOH) 18%-24%. Cấu trúc liên kết mỏng nhẹ, dễ gấp và dễ cắt. Cầm máu nhanh chóng và hiệu quả nhờ pH thấp (2-4). Hạn chế phát triển vi khuẩn và tác dụng kháng khuẩn trên 99% các loại vi khuẩn kể cả MRSA, VRE, MRSE, PRSP. Tự tiêu trong khoảng 7-14 ngày. Tiệt trùng từng miếng bằng tia Gamma. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, GMP. | Miếng | 20 |
| 112 | Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu | Thành phần: gelatin. Kích cỡ: 80mm x 50mm x 10mm. Vật liệu cầm máu trong 5-10 phút. Kiểm soát nhanh chảy máu mao mạch và tĩnh mạch. Tương thích với dược phẩm các loại. Tiêu chuẩn FSC và ISO 13485 | Miếng | 100 |
| 113 | Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) | Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm: – Băng bọt xốp cỡ nhỏ (Size S: 100 x 75 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp – Đầu hút dịch vật liệu Silicone Elastomers – Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride, đường kính bên trong 2.5mm, tốc độ hút dịch 22,9m/s – Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí – Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (1 miếng 350 x 350 mm) – Tiêu chuẩn ISO 13485 – Đóng gói ép chân không – Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói | Bộ | 50 |
| 114 | Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) | Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm: – Băng bọt xốp cỡ trung (Size M: 160 x 125 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp – Đầu hút dịch, vật liệu Silicone Elastomers – Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride, đường kính bên trong 2.5mm, tốc độ hút dịch 22.9m/s – Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí – Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (1 miếng 350 x 350 mm) – Tiêu chuẩn ISO 13485 – Đóng gói ép chân không – Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói | Bộ | 50 |
| 115 | Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) | Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm: – Băng bọt xốp cỡ lớn (Size L: 260 x 150 x 30 mm), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp – Đầu hút dịch, vật liệu Silicone Elastomers – Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride, đường kính bên trong 2.5mm, tốc độ hút dịch 22.9m/s – Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí – Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (2 miếng 350 x 350 mm) – Tiêu chuẩn ISO 13485 – Đóng gói ép chân không – Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói | Bộ | 50 |
| 116 | Kim châm cứu vô trùng | Tham chiếu theo Bảng đáp ứng kỹ thuật mà nhà thầu chào trong E-HSDT | Cái | 1.200.000 |
| 117 | Khẩu trang y tế N95 | Chất liệu 4 lớp: vải không dệt kháng lỏng định lượng cao, lớp màng phủ than hoạt tính, lớp vi lọc Meltblown, lớp vải không dệt, dây đeo bằng thun co giãn. | Cái | 5.000 |
| 118 | Khẩu trang y tế 3 lớp | Chất liệu 3 lớp: lớp 1 vải không dệt, lớp 2 vải kháng khuẩn, lớp 3 vải không dệt, màu sắc xanh/trắng. Dây đeo là dây thun mềm. | Cái | 50.000 |
| 119 | Băng bó bột | “Kích thước: 10cm x 2.7m (±10%). Thành phần: Thạch cao nguyên chất: 99%; Gạc: 29*18in. Trọng lượng bột g/m2: 500g/m2, cho tia X đi qua. – Thời gian đông kết: 4,5 phút . Thời gian khô: 360 phút. Thời gian ngâm ngắn (thời gian nhúng): 3 giây – 6 giây (±10%). Thời gian bắt đầu đông kết: 2 phút – 3 phút (±10%). Nhiệt độ điều chỉnh điều trị: 25-41 độ C. Nhanh khô cứng sau khi bó bột, có thể đạt 3,2 Mpa trong vòng 8 phút. Độ cứng cao sau điều trị. Tiêu chuẩn ISO 13485.” | Cuộn | 40 |
| 120 | Băng bó bột | “Kích thước: 15cm x 2.7m (±10%). Thành phần: Thạch cao nguyên chất: 99%; Gạc: 29*18in. Trọng lượng bột g/m2: 500g/m2, cho tia X đi qua. – Thời gian đông kết: 4,5 phút . Thời gian khô: 360 phút. Thời gian ngâm ngắn (thời gian nhúng): 3 giây – 6 giây (±10%). Thời gian bắt đầu đông kết: 2 phút – 3 phút (±10%). Nhiệt độ điều chỉnh điều trị: 25-41 độ C. Nhanh khô cứng sau khi bó bột, có thể đạt 3,2 Mpa trong vòng 8 phút. Độ cứng cao sau điều trị. Tiêu chuẩn ISO 13485.” | Cuộn | 1.000 |
| 121 | Giấy điện tim 6 cần | Kích thước 110mm x140mmx200sh (dạng xấp) Sọc lưới: đỏ, Square mark. Sử dụng cho các máy điện tim Fukuda Denshi , Edan SE-601 | Xấp | 100 |
| 122 | Giấy điện tim 3 cần | “*Được sử dụng cho máy đo nhịp tim 3 cần và phù hợp với nhiều máy điện tim dạng cuộn có kích thước 63mm x 30m *Lõi nhựa đường kính 16mm *Giấy có sọc lưới ô ly đỏ, phủ quấn hướng vào trong (R4) *Bản in đậm rõ nét” | Cuộn | 100 |
| 123 | Mask thanh quản silicone 1 đường | – Loại 1 nòng silicon tương thích sinh học, latex free, sử dụng dùng 1 lần – Bóng silicone, mềm, trên lưng bóng có khí đệm bảo vệ thanh quản vừa khít cổ họng – Giảm thiểu tác động lên huyết động – Có các size từ trẻ em đến người lớn:1.0/1.5/2.0/2.5/3.0/4.0/5.0, trọng lượng từ <5kg – >70kg. – Trên thân ống có in thông tin size cỡ, thể tích bóng, trọng lượng phù hợp, kết nối phù hợp với nguồn oxy – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 100 |
| 124 | Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em | Chất liệu: PVC y tế, không chứa DEHP Cung cấp oxy nồng độ cao 90% – 100% tại cường độ 6 lần/phút Dây oxy dài 2m ± 5%, đường kính 5,5 mm Có các kích cỡ cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh tương ứng kích thước: chiều dài: 130mm, 110mm, 95mm, 80mm ±20%; chiều cao: 66mm, 61mm, 52mm, 45mm ±10%. Túi Oxy có thể tích 1000ml -Tiêu chuẩn 13485 | Cái | 100 |
| 125 | Áo phẫu thuật các cỡ | Bao gồm: 2 x Khăn thấm 30x40cm, 1 x Áo phẫu thuật các cỡ, 1 x Vải gói. Làm từ vải không dệt 5 lớp. Tiệt trùng từng bộ. Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, tiêu chuẩn cơ sở, hồ sơ công bố tiêu chuẩn loại A | Cái | 1.000 |
| 126 | Băng cuộn vải | “Vải dệt hút nước 100% cotton (Gạc dệt hút nước, gạc y tế) có độ thấm hút rất cao, mềm mại. Màu trắng, không ố vàng, không mốc, không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. – Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% – Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; – Tinh bột và dextrin: Không phát hiện. Quy cách: 7 cm x 2.5m.(±10%) Đóng gói: 100 cái/ gói. Không vô trùng Đạt chứng nhận ISO 13485:2016;ISO 9001:2015; FDA, cGMP | Cuộn | 1.000 |
| 127 | Bông viên | Bông hút nước 100% cotton (bông xơ, tự nhiên, bông y tế). Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Không độc tố, không gây dị ứng. Bông se thành viên, đồng đều, bề mặt viên gòn được quấn chặt. – Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% – Khả năng hút nước: ≥100 g nước/5g bông; – Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; – Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; Quy cách: Fi 20 mm (±10%) Đóng gói: 500g/ gói. Không tiệt trùng, đóng gói trong túi nylon ISO 13485:2016/ TCVN ISO 13485:2017; ISO 9001:2015 / TCVN ISO 9001:2015, FDA, cGMP | Gói | 1.000 |
| 128 | Băng xốp vết thương | Băng xốp Polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa Sodium alginate 0.9% siêu thấm hút dịch tiết, duy trì độ ẩm tối ưu cho vết thương, kích thước lỗ tiếp xúc vết thương 16µm-53µm, tốc độ thoát hơi ẩm 1,330g/m2/ngày, khả năng thấm hút dịch 5,300g/m2/ngày. Lưu băng lên tới 7 ngày tùy lượng dịch tiết, tình trạng vết thương. Tiệt trùng từng miếng bằng tia Gamma. – Kích thước: 10cm x 10cm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. | Miếng | 1.000 |
| 129 | Bao chụp đầu đèn | Chất liệu nhựa trong suốt Đường kính 60cm (±10%) Tiệt trùng bằng E.0 Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế loại A, Tiêu chuẩn cơ sở, kiểm định nguyên liệu không As, Cd, Hg, Pb, Sb. | Cái | 200 |
| 130 | Bao tóc xếp tiệt trùng | Chất liệu: vải PP không dệt định lượng 15gsm (±5%) Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Thun mềm 2 sợi ôm sát vòng đầu Chiều dài nón khi kéo dãn 48-53cm (±10%) Đường kính ở trạng thái nghỉ: 15 – 20cm (±10%) Tiệt trùng bằng khí EO. Có kiểm định nguyên liệu không As, Cd, Hg, Pb, Sb, Se, Cr, Ba Tiêu chuẩn kỹ thuật: Tiêu chuẩn cơ sở. ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, ISO 11135:2014, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế loại A | Cái | 25.000 |
| 131 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | – Kim đầu cong 18G x 8cm (±10%) OD 1.3mm, ID 1.0mm có cánh lớn (1.4cm x 4cm) (±10%) có thể tháo rời, thân có vạch chia. – Catheter PEBA (Polyether Block Amide), OD 0.9mm x L 915mm (±10%), có vạch đánh dấu chiều dài, mặt bên có 3 lỗ bơm thuốc – Đầu nối dạng phẳng, chốt đóng mở nằm bên trong đầu nối. – Bơm tiêm giảm kháng lực 10ml (±10%), không latex – Lọc 0.2µm (±5%), sử dụng 96 giờ – Co nhựa định hướng * Tiệt trùng EO, không latex. *Đạt chứng nhận lưu hành thuộc G7 | Cái | 10 |
| 132 | Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | Vải không dệt y tế SMMMS ≥ 45 gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Bộ khăn bao gồm: – 1 khăn chỉnh hình rãnh U 200 x 300 (±10%) – 1 khăn U không thấm 160x230cm (±10%) – 1 khăn phủ ngang 160x260cm (±10%) – 1 khăn tiện dụng 80 x 100cm (±10%) – 1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp size L 140 x 200cm (±10%) – 1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp size M 140×160 cm – 1 bao chân vải ghép 2 lớp 28 x 85 cm (±10%) – 4 khăn thấm 30 x 40cm (±10%) – 2 Băng keo OP 10 x 50 cm (±10%) Tiệt trùng. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, ISO 9001, Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, Tiêu chuẩn cơ sở. Kiểm định ANSI/AAMI PB70 level 3 của Nelson – Hoa Kỳ. | Bộ | 200 |
| 133 | Bộ khăn nội soi khớp gối | Chất liệu: Vải không dệt SMMMS ≥ 45gsm (±10%) Cấu hình: 1 Khăn nội soi khớp gối B 240 x 270 cm (±10%) 1 Khăn trải bàn dụng cụ 140 x 200 cm (±10%) 1 Bao phủ chân 28 x 85 cm (±10%) 2 Khăn thấm 30 x 40 cm (±10%) 2 Băng keo 9 x 50 cm (±10%) Tiệt trùng. Đóng gói: 1 bộ/ gói, Tiêu chuẩn kỹ thuật: Tiêu chuẩn cơ sở, ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, ISO 11135:2014. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế loại A | Bộ | 300 |
| 134 | Bộ mask oxy người lớn | Vật liệu PVC không latex, không có chứa DEHP. Có cổng cung cấp oxy , dây oxy 2000mm (±5%) đường kính dây oxy 5,5mm (±10%), co nối, kẹp mũi, dây thun đeo đầu cố định mặt nạ. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485 | Cái | 100 |
| 135 | Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước | Chỉ thị hóa học loại 5 kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước. Đánh giá 3 thông số: Nhiệt độ, thời gian, hơi nước. Phù hợp chương trình tiệt khuẩn 121°C, 128°C, 132°C, 135°C. Kích thước chỉ thị: 70 mm x 23 mm Sự đổi màu từ vàng sang đen. Sự chuyển đổi đốm màu vàng được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 10E-6 bào tử Geobacillus stearothermophilus Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, ISO 11140-1 100% Không chứa kim loại nặng độc hại Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu Hạn sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất | Chỉ thị | 6.000 |
| 136 | Dao bào da | Lưỡi dao bào da Feather được làm từ thép không gỉ. Cạnh sắc bén giúp bào vết bỏng trơn tru, và ngăn cho các ngón tay co lại. Lưỡi dao bào da có độ dài 157mm dùng chung cho các cán dao. Cạnh sắc bén giúp bào vết bỏng trơn tru, và ngăn cho các ngón tay co lại. – Kích thước: 157mm (dài) x 18mm (cao) x 0.229mm (dày). – Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. – Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sale | Cái | 100 |
| 137 | Đầu col xanh | Đầu col xanh có khía Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 10.000 |
| 138 | Dây cho ăn Silicone | Ống cho ăn thông mũi dạ dày lưu dài ngày – Chất liệu: 100% silicone – Kích cỡ: 6 – 20Fr, (tối thiểu 8 kích cỡ), đường kính trong: 1.1 – 4.1mm. – Chiều dài ống 50 – 95cm – Đặc điểm: đầu ống loại đầu đóng được thiết kế với nút tròn hình nón, có 04 lỗ truyền dinh dưỡng, trên ống có đường cản quang, đầu ống có cản quang, có vạch đánh dấu chiều dài trên ống, có phễu và nắp – Tiệt trùng – Chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 800 |
| 139 | Dây nối oxy | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế nguyên sinh không chứa DEHP. Thành trong lòng ống dây có hình sao trống tắc nghẽn khí oxy khi bị đè bẹp hay gẫy gập. Hai đầu dây được gắn phễu. Dây có chiều dài 2000mm ,ĐK ngoài 6mm (± 0.1mm) , ĐK trong 4mm mềm mại nhắn bóng. Mỗi sợi dây được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO : 13458 – 2016 và ISO : 9001 – 2015 | Cái | 100 |
| 140 | Germisep | Viên khử khuẩn dạng sủi. Thành phần: 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | viên | 3.000 |
| 141 | Giấy in nhiệt | Kích thước 57 * 20 (Dạng cuộn, không sọc lưới) Sử dụng trên hầu hết tất cả các máy: * Máy theo dõi bệnh nhân (Patient Monitor) * Các máy phân tích, xét nghiệm, sinh hoá, huyết học: Bio-Chemistry, Analyzers) *Các máy đánh sốc tim (Defibrillator) | Cuộn | 200 |
| 142 | Giấy in siêu âm trắng đen | “• Kích thước cuộn 110 mm (W) x 20 m Đặc trưng : Giấy có 4 lớp. Độ phân giải và khả năng in tốt Độ bền tốt. Tương thích với máy in siêu âm Sony & Mitsubishi UP-X898MD / D898MD / D898DC / 897MD / D897/895 / D895/890 / D890/860 / D860 P95DW-DC / P95DE / P93E / P93DW / P-70 / P-90 / P-91 Không thấm nước “ | Cuộn | 20 |
| 143 | Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 6.8 lít | Dung tích:6.8 lít. Kích thước: 32×13.5 x 30.5 cm (±10%), Nhựa HDPE. – Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 1.000 |
| 144 | Kim cánh bướm 23G | Đầu nối luer làm từ PVC y tế tương thích với các thuốc tiêm – Cánh vật liệu PVC y tế – Dây nối vật liệu PVC y tế chống xoắn – Kim 3 mặt vát không gờ vật liệu thép không gỉ – Các kích cỡ 18G-27G – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Cái | 100 |
| 145 | Kim gây tê đám rối thần kinh | Kim G22 dài 50mm, cách điện, thân kim có chia vạch Chuôi kim trong suốt, có dây nối để bơm thuốc . Tương thích với máy kích thích thần kinh Stimuplex -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC | Cái | 500 |
| 146 | Lọc khuẩn virus tạo ẩm trẻ em | 1. Chất liệu PVC y tế, 3 chức năng: lọc khuẩn, lọc virút và trao đổi ẩm, loại trẻ em, hiệu quả lọc 99,999%. 2. Gồm có cổng đo CO2, vỏ ngoài bằng nhựa bo tròn – Khoảng không 20-25ml – Trọng lượng 10-25g – Lực cản 20-30L/phút là 1.5-4cmH2O – Độ ẩm 30-33mg/lít khí – Thể tích khí lưu thông: 150-500ml. (±10%) *Tiêu chuẩn kỹ thuật: CE, ISO. | Cái | 100 |
| 147 | Phin lọc khuẩn máy thở có cổng đo CO2 | Phin lọc vi khuẩn – virus được làm từ nhựa PP , buồng lọc trong suốt, dễ dàng quan sát bên trong. – Thiết kế có cổng lấy mẫu khí tiện lợi. – Khối lượng: 20-30g. (±10%) – Thể tích khí lưu thông: 200-1500ml. (±10%) – Độ sụt áp: 0.7hPa tại 30L/phút, 1.8hPa tại 60L/phút, 3.3hPa tại 90L/phút (±10%) – Khoảng chết cơ học: 20-32 ml. (±10%) – Hiệu quả lọc khuẩn đạt 99%-99.999% – Hiệu quả lọc virus đạt 99%-99.999% – Tiệt trùng: Ethylen Oxide Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 100 |
| 148 | Lọc vi khuẩn 3 chức năng người lớn | Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng, dùng cho người lớn: – Màng lọc Polypropylene lọc theo cơ chế cơ học và tĩnh điện, hiệu suất cao, ngăn chặn lây nhiễm hiệu quả. – Khối lượng: 15-30g. (±10%) – Thể tích khí lưu thông: 200-1500ml. (±10%) – Độ thất thoát hơi ẩm ≥ 8.9mg/l H2O (500ml VT) (±10%) – Độ sụt áp: 1.2hPa tại 30L/phút, 2.7hPa tại 60L/phút, 4.6hPa tại 90L/phút – Kết nối: 22F/15M – 22M/15F – Khoảng chết cơ học: 18-55ml (±10%) – Hiệu quả lọc vi khuẩn đạt 99%-99.999% – Hiệu quả lọc virus đạt 99%-99.999% – Tiệt trùng: Ethylen Oxide. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 100 |
| 149 | Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ trẻ em | Chất liệu: PVC y tế không DEHP Cung cấp oxy nồng độ cao 90% – 100% tại cường độ 6l/ph Dây oxy dài 2m (± 5%), đường kính 5,5 mm (± 10%) Có các kích cỡ cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh tương ứng kích thước: chiều dài: 130mm, 110mm, 95mm, 80mm ±20%; chiều cao: 66mm, 61mm, 52mm, 45mm ±10%. Túi Oxy có thể tích 1000ml Tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 10 |
| 150 | Giấy in siêu âm | “Giấy in đen trắng A4 dùng cho máy in C-arm UP-971AD, UP-991AD, UP-990AD và UP-970AD. Kích thước: 210 mm x 25 m “ | Cái | 10 |
| 151 | Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 12.5 x 12.5cm | Băng thấm hút dịch tiết có đường cắt Y-Flex giúp băng co giãn 360 độ linh hoạt, hỗ trợ vận động – Kích thước: 12.5 x 12.5cm – Thành phần: Silicone, polyurethane,polyacrylate,cotton, viscose,polyester and polyolefin – Khả năng quản lí dịch tiết: 21.2g/10cm²/24h Cấu tạo 5 lớp: 1. Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút; 2. Lớp lưu trữ dịch; 3. Lớp trải đều dịch; 4. Lớp foam siêu thấm hút; 5. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Kích thước vùng thấm hút: 8,5×8,5cm – Tiệt trùng – Thời gian lưu băng: tối đa 7 ngày – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797 (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Miếng | 100 |
| 152 | Băng vết thương ( băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt) 16x20cm | Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt dùng cho phòng ngừa và điều trị tổn thương tỳ đè với công nghệ Deep Defense. – Kích thước: 16×20 cm. – Thành phần: Silicone, polyurethane,polyacrylate,cotton, viscose,polyester and polyolefin – Cấu tạo 5 lớp: 1. Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút; 2. Lớp lưu trữ dịch; 3. Lớp trải đều dịch; 4. Lớp foam siêu thấm hút; 5. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Tổng diện tích bảo phủ: 223cm² – Diện tích vùng thấm hút: 120cm² – Thời gian lưu băng: 7 ngày – Đóng gói tiệt trùng – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797(Tiêu chuẩn Châu Âu) | Miếng | 100 |
| 153 | Dây hút đàm nhớt | Được làm từ nhựa PVC mềm, không độc hại, không gây kích ứng Chiều dài tiêu chuẩn 50cm Đầu dây được mở bằng 2 mắt bên Các size từ F6 đến F18 có đường kính dây bên ngoài tương ứng từ 2mm đến 6mm Đầu nối có khóa kiểm soát (dạng chữ T) Màu sắc được mã hóa riêng cho từng size Đóng gói tiệt trùng từng cái trong túi PE. | sợi | 3.000 |
| 154 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn 7Fx 16cm(16/18/18Ga); 7F x 20cm(16/18/18Ga) bao gồm: Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dây dẫn đường đầu J, cây nong, bơm tiêm 5ml, kim Y (kim dẫn thẳng kết hợp co nối Y), dao, hub, cánh khâu cố định catheter. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO | bộ | 10 |
| 155 | Bình phun khí dung có dây + co T | Chất liệu PVC y tế, Đầu nối chuẩn 22mm, low dead volume chamber (0.7ml), kích thước hạt khí dung từ 1-5microns, chứa được tới 10ml thuốc, nghiêng lên đến 45độ, thiết kế nắp 1/4 giúp tránh rò rĩ thuốc ra ngoài, chân dạng tripod giúp MaxiNeb đứng thẳng và ổn định ngay cả khi bề mặt không được phẳng, quá trình cho thuốc và dùng thuốc dễ dàng được quan sát thông qua bình trong suốt, giúp dễ dàng nhận biết khi nào thuốc sẽ hết, co ngậm miệng, dây nối lòng ngôi sao dài 2.1m Dùng được cho máy thở. | bộ | 100 |
| 156 | Hydrogel kháng khuẩn điều trị vết thương | Thành phần chứa deionizdewater > 80%, carbomer, silvernitrate > 0.2 mg/L, triethanolamine. Độ pH 5.5 ~ 8.0. Kháng khuẩn vết thương, đã được kiểm nghiệm trên các chủngmalassezia furfur, trichophytonrubrum,cutibacterium acnes,| candida albicans. Có kiểm tra vi sinh.|Tuýp 30g | tuýp | 10 |
| 157 | Mask khí quản dùng cho Bệnh nhân mở khí quản | 1. Chất liệu: PVC y tế, 2. Mask mềm, cỡ người lớn, co xoay được 360o latex free, co nối 22mm thông dụng và cung cấp oxy độ ẩm khi đùng với venturi hoặc dụng cụ làm ẩm | cái | 150 |
| 158 | Chỉ khâu tự tiêu liền kim kích thước 29G X 38mm | Chỉ được thiết kế sẵn trong kim, bao gói chắc chắn, vô khuẩn. Chỉ tự tiêu từ 1-2 tháng. Chất liệu chỉ polydioxanone. Độ lớn kim: 29G Độ dài kim: 38mm Độ dài chỉ: 50mm Kích cỡ chỉ: 6-0 (kích thước cho phép ±5%) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE | sợi | 2.500 |
| 159 | Chỉ khâu tự tiêu liền kim kích thước 30G X 25mm | Chỉ được thiết kế sẵn trong kim, bao gói chắc chắn, vô khuẩn. Chỉ tự tiêu từ 1-2 tháng. Chất liệu chỉ polydioxanone. Độ lớn kim: 30G Độ dài kim: 25mm Độ dài chỉ: 30mm Kích cỡ chỉ: 6-0 (kích thước cho phép ±5%) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE | 1.500 | |
| 160 | Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các cỡ, VIKIMCO | Cỡ kim 20G, kim sắc bén. Đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, tiệt trùng | Cái | 1.200 |
| 161 | Chỉ thị nhiệt | Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước. – Cấu tạo: Mực chỉ thị hóa học, được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. Độ kết dính cao (chất kết dính 35-40%) giúp bám dính tốt trên đồ vải, giấy, và nhựa nhưng vẫn đảm bảo không để lại vết dính trên dụng cụ sau khi gở bỏ – Sử dụng cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước trong các chu trình tiệt khuẩn hơi nước từ 121°C đến 134°C – Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ vàng nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. – Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn | Cuộn | 28 |
| 162 | Băng ống cố định 3.5x1m | Băng ống sợi cotton Tubifast với công nghệ 2-way stretch co giãn 2 chiều ôm khít cơ thể. – Đường chỉ màu đỏ dùng cho chi nhỏ em bé – Chiều rộng x chiều dài : 3.5cm x 1m – Chu vi ống: 9-18cm – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Cuộn | 200 |
| 163 | Băng ống cố định 5cm x 1m | Băng ống sợi cotton Tubifast với công nghệ 2-way stretch co giãn 2 chiều ôm khít cơ thể. – Đường chỉ màu xanh lá dùng ở cổ tay, cổ chân. – Chiều rộng x chiều dài : 5cm x 1m – Chu vi ống: 14-24cm – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Cuộn | 200 |
| 164 | Băng ống cố định 7.5cm x 1m | Băng ống sợi cotton Tubifast với công nghệ 2-way stretch co giãn 2 chiều ôm khít cơ thể. – Thiết kế: Đường chỉ màu xanh dương – Chiều rộng x chiều dài :7,5cm x 1m – Chu vi ống: 24-40cm – Vị trí áp dụng: cánh tay, chân – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Cuộn | 300 |
| 165 | Băng xốp polyurethane silver kháng khuẩn 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm | Băng xốp Polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa silver nitrate 1%, Sodium alginate 0.9%, activated carbon, polyoxyalkylene polyol, toluene diisocyanate, kích thước lỗ tiếp xúc vết thương 16µm-53µm. Khả năng thấm hút dịch 5,600g/m2/ngày. Tốc độ thoát hơi ẩm 1,400g/m2/ngày. Lưu băng lên tới 7 ngày. Tiệt trùng Gamma. Kích thước 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS. | Miếng | 100 |
| 166 | Hydrogel kháng khuẩn điều trị vết thương | Thành phần chứa deionizde water ≥ 80%, carbomer, silver nitrate ≥ 0.2 mg/L, triethanol amine. Độ pH 5.5 ~ 8.0. Kháng khuẩn vết thương, đã được kiểm nghiệm trên các chủng malassezia furfur, trichophyton rubrum, cutibacterium acnes, candida albicans. Có kiểm tra vi sinh. Tuýp 30g Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, GMP. | Tuýp | 30 |
| 167 | Băng vết thương (10x15cm) | Băng thấm hút dịch tiết cho vết thương hậu phẫu sạch – Kích thước 10x15cm. – Thành phần: Silicone, Polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrylate, superabsorbent acrylate fibers – Khả năng thấm hút dịch tiết: 4 g/10cm²/24h – Tốc độ truyền hơi ẩm: 10 g/10cm²/24h – Cấu tạo 4 lớp: 1.Màng Film trong suốt chống nước; 2. Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate công nghệ Flex Cut co giãn linh hoạt; 3. Lớp điều hướng dịch tiết; 4. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Kích thước vùng thấm hút: 5x10cm – Thời gian lưu băng: tối đa 14 ngày – Đóng gói tiệt khuẩn – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797(Tiêu chuẩn Châu Âu) | Miếng | 200 |
| 168 | Băng vết thương (10x25cm) | Băng thấm hút dịch tiết cho vết thương hậu phẫu sạch – Kích thước 10x25cm. – Thành phần: Silicone, Polyurethane, viscose, polyester, polyolefins, polyacrylate, superabsorbent acrylate fibers – Khả năng thấm hút dịch tiết: 6 g/10cm²/24h – Tốc độ truyền hơi ẩm: 9 g/10cm²/24h – Cấu tạo 4 lớp: 1.Màng Film trong suốt chống nước; 2. Lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate công nghệ Flex Cut co giãn linh hoạt; 3. Lớp điều hướng dịch tiết; 4. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Kích thước vùng thấm hút: 5x20cm – Thời gian lưu băng: tối đa 14 ngày – Đóng gói tiệt khuẩn – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797 (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Miếng | 200 |
| 169 | Bình xịt bột chăm sóc vết thương | – Thành phần: Acid Hyaluronic, Acacia Collagen, Bạc vi hạt, Vitamin E – Dạng bào chế: Hỗn dịch bột dạng xịt – Thể tích: 125ml – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Chai | 200 |
| 170 | Kem chăm sóc vết thương | – Thành phần: Acid Hyaluronic, Acacia Collagen, Bạc vi hạt, Vitamin E – Dạng bào chế: Kem – Thể tích: 50ml – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | Hộp | 200 |
| 171 | Gel giảm đau xương khớp | Nước tinh khiết 77,5%; Cetilar® r.m (Cetyl Myristate, Olive oil 7,5%; Glycerin 3%; Cetyl aclcohol 2,84%; Glycerin stearate 2,5%; Butylene glycol 1,5%; Caprylic/capric triglyceride 1,3%; sáp ong 1%, dầu hạt mơ (prunus armeniaca) 1%; phenoxyethanol 0,72%; Acrylic acid homopolymer 0,25%; triethanolamine 0,25%; Menthol 0,2%; hương liệu 0,2%; Isopropyl myristate 0,1184%; Ethylhexylglycerin 0,08%; Dầu mầm lúa mì 0,0262%; perfluoro-polymethyl-isopropylether 0,01%; Butylhydroxytoluene 0,0045%; Vitamin E acetate 0,0008% | Tuýp | 100 |
| 172 | Đai dán cố định ống mở khí quản | Chất liệu vải xốp mềm mại nhằm giảm kích ứng và trầy xước da, tạo cảm giác thoải mái tối đa cho bệnh nhân – Linh hoạt, điều chỉnh được độ dài phù hợp với ống mở khí quản | Cái | 50 |
| 173 | Băng vết thương ( băng Foam dán vết thương tiết dịch) 10x10cm | Foam (băng xốp) dán vết thương tiết dịch – Kích thước: 10x10cm – Thành phần: Silicone, Polyurethane – Khả năng quản lí dịch tiết: 33,07g/10cm²/24h – Cấu tạo 3 lớp: 1. Màng film Polyurethane bán thấm ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (lớn hơn 25nm); 2. Lớp foam giúp thấm hút và giữ lại dịch tiết; 3. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Thời gian lưu băng: tối đa 7 ngày – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797(Tiêu chuẩn Châu Âu) | Hộp | 2 |
| 174 | Băng vết thương ( băng Foam dán vết thương kháng khuẩn) 10x10cm | Foam ( băng xốp) kháng khuẩn cho vết thương tiết dịch ít đến trung bình có dấu hiệu/ đang nhiễm trùng. – Kích thước: 10x10cm – Thành phần: Polyurethane, Silicone, Silver Sulphate (1.02 mg/cm² Ag) – Khả năng quản lí dịch tiết: 11g/10cm²/24h – Cấu tạo 3 lớp: 1. Màng film Polyurethane bán thấm chống nước thoáng khí ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (lớn hơn 25nm); 2. Lớp foam thấm hút có tẩm Silver Sulphate và than hoạt tính giúp tiêu diệt vi sinh vật; 3. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Hoạt tính kháng khuẩn: trong vòng 30 phút. – Thời gian lưu băng: tối đa 7 ngày – Đóng gói tiệt khuẩn – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797(Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA | Hộp | 2 |
| 175 | Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn 603402 Exufiber Ag+ 10x10cm, mới 100% | Băng vết thương tạo gel kháng khuẩn – Kích thước: 10x10cm – Thành phần: Polyvinyl alcohol (PVA) fibres, hydroxypropyl cellulose, silver sulphate (0,2 mg/cm² Ag) – Khả năng hấp thụ dịch tối đa: 16g/100cm² – Công nghệ Hydrolock: hóa gel khi tiếp xúc và khóa giữ dịch tiết,hiệu suất giữ dịch 93%, không bị rã, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ và úng da. – Kháng khuẩn nhanh chóng và kéo dài: giải phóng ion bạc dần dần khi tiếp xúc dịch. Tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn như VRE, MRSA, nấm mốc và phá vỡ màng sinh học (biofilm) – Thời gian lưu băng: Tối đa 7 ngày – Đóng gói tiệt trùng – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797 (Tiêu chuẩn Châu Âu), FDA 510(k) | Hộp | 2 |
| 176 | Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 12.5 x 12.5cm | Băng thấm hút dịch tiết có đường cắt Y-Flex giúp băng co giãn 360 độ linh hoạt, hỗ trợ vận động – Kích thước: 12.5 x 12.5cm – Thành phần: Silicone, polyurethane,polyacrylate,cotton, viscose,polyester and polyolefin – Khả năng quản lí dịch tiết: 21.2g/10cm²/24h Cấu tạo 5 lớp: 1. Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút; 2. Lớp lưu trữ dịch; 3. Lớp trải đều dịch; 4. Lớp foam siêu thấm hút; 5. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Kích thước vùng thấm hút: 8,5×8,5cm – Tiệt trùng – Thời gian lưu băng: tối đa 7 ngày – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797 (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Hộp | 2 |
| 177 | Băng vết thương ( băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt) 16x20cm | Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt dùng cho phòng ngừa và điều trị tổn thương tỳ đè với công nghệ Deep Defense. – Kích thước: 16×20 cm. – Thành phần: Silicone, polyurethane,polyacrylate,cotton, viscose,polyester and polyolefin – Cấu tạo 5 lớp: 1. Lớp film Polyurethane thông thoáng, không thấm nước, chống vi khuẩn và vi rút; 2. Lớp lưu trữ dịch; 3. Lớp trải đều dịch; 4. Lớp foam siêu thấm hút; 5. Lớp dính Silicon tinh khiết 100% công nghệ Safetac giảm tổn thương da. – Tổng diện tích bảo phủ: 223cm² – Diện tích vùng thấm hút: 120cm² – Thời gian lưu băng: 7 ngày – Đóng gói tiệt trùng – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016,CE 2797(Tiêu chuẩn Châu Âu) | Hộp | 2 |
TỔNG KHOẢN: 177 khoản.
- Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng TP. Hồ Chí Minh
- Thời gian giao hàng dự kiến: sau khi hai bên ký hợp đồng
- Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: thanh toán chuyển khoản trong vòng 90 ngày sau khi nhận hàng + hóa đơn.







