Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh đang có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm bổ sung Vật tư y tế Cận lâm sàng năm 2026 với các nội dung sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
- Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi Chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông tin liên hệ :
– DS. Huỳnh Nữ Trà My (SĐT: 0912253427)
– E-mail: tothau.kd1a@gmail.com
- Hình thức báo giá:
– File excel gửi mail:tothau.kd1a@gmail.com với tiêu đề: TÊN CÔNG TY_BÁO GIÁ VTYT – CLS năm 2026
+ Bản giấy báo giá gửi về nơi tiếp nhận theo thông báo;
+ Gửi file và bản scan báo giá có ký tên, đóng dấu qua email;
+ Hồ sơ pháp lý, hồ sơ năng lực của nhà thầu;
+ Quyết định, hợp đồng trúng thầu còn hiệu lực đối với các mặt hàng đã trúng thầu tại cơ sở (nếu có);
+ Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, giấy ủy quyền phân phối của nhà sản xuất (có ký, đóng mộc) (nếu có), catalogue sản phẩm và các tài liệu liên quan khác).
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: từ ngày … tháng … năm 2026 đến … tháng … năm 2026
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày … tháng … năm 2026
- Yêu cầu về giá chào: giá chào đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, phí vận chuyển, các yêu cầu khác của bên mời thầu.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
- Danh mục hàng hóa:
| STT | Tên VTYT (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật (hoặc tương đương) | Quy cách đóng gói | ĐVT | Số lượng dự trù |
| 1 | Dung dịch rửa có tính acid | Dùng để rửa máy sinh hóa. Thành phần: Citric acid monohydrate; Oxalic acid dihydrate; Polyethylene glycol; Methanol; Monochloroacetic acid. | Hộp/2x500mL | Hộp | 20 |
| 2 | Alanine Aminotransferase | Xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) để định lượng alanine aminotransferase trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/4×300 Test | Hộp | 30 |
| 3 | Dung dịch rửa có tính base | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá. Thành phần: NaOCl, NaOH, KOH. | Hộp/2x500mL | Hộp | 20 |
| 4 | Amylase | Xét nghiệm Amylase để định lượng amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | Hộp/640 test | Hộp | 3 |
| 5 | Aspartate Aminotransferase | Xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) để định lượng aspartate aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương | Hộp/4×300 Test | Hộp | 30 |
| 6 | Cholesterol | Xét nghiệm Cholesterol để định lượng cholesterol trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/1000 test | Hộp | 20 |
| 7 | Creatinine | Xét nghiệm Creatinine để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | Hộp/ 3600 test | Hộp | 30 |
| 8 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP. | Hộp/7x2mL | Hộp | 2 |
| 9 | CRP | Xét nghiệm CRP để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phán ứng C trong huyết thanh hay huyết tương | R1: 2 lọ x 37 mL; R2: 2 lọ x 37 mL | Hộp | 15 |
| 10 | Nước rửa máy sinh hóa A | Dung dịch Detergent A dùng cho các xét nghiệm trên hệ thống máy sinh hoá. | Hộp/2x500mL | Chai | 10 |
| 11 | Nước rửa máy sinh hóa B | Dung dịch Detergent B dùng cho các xét nghiệm trên hệ thống máy sinh hóa. | Hộp/2x400mL | Chai | 10 |
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol | Xét nghiệm Direct LDL để định lượng trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) trong huyết thanh hay huyết tương người. | Hộp/450 test | Hộp | 20 |
| 13 | Gamma-Glutamyl Transferase | Xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết thanh hay huyết tương | Hộp/4×150 Test | Hộp | 20 |
| 14 | Glucose | Xét nghiệm Glucose định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hay dịch não tuỷ (CSF). | Hộp/1500 test | Hộp | 30 |
| 15 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL) | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL). | Hộp/6x1mL | Hộp | 2 |
| 16 | Hoá chất hiệu chứng một số xét nghiệm sinh hóa, mức 1 | Hoá chất hiệu chứng một số xét nghiệm sinh hóa trong huyết thanh | Hộp/12x5mL | Hộp | 5 |
| 17 | Hoá chất hiệu chứng một số xét nghiệm sinh hóa, mức 3 | Hoá chất hiệu chứng một số xét nghiệm sinh hóa trong huyết thanh. | Hộp/12x5mL | Hộp | 5 |
| 18 | Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | Hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng cho thực hiện định lượng. | Hộp/12×5 mL | Hộp | 5 |
| 19 | Anti-streptolysin O | Xét nghiệm Quantia ASO để định lượng antistreptolysin-O trong huyết thanh. | R1: 2 lọ x 44 ml, R2: 2 lọ x 6 ml | Hộp | 10 |
| 20 | Thuốc thử xét nghiệm yếu tố dạng thấp | Xét nghiệm RF để định lượng yếu tố thấp (RF) trong huyết thanh. | R1: 2 lọ x 37 ml, R2: 2 lọ x 6 ml | Hộp | 5 |
| 21 | Xét nghiệm định lượng cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao | Xét nghiệm Ultra HDL để định lượng cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/1440 test | Hộp | 30 |
| 22 | Urea Nitrogen | Xét nghiệm Urea Nitrogen để định lượng urea nitrogen trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu | Hộp/ 1400 test | Hộp | 30 |
| 23 | Uric Acid | Xét nghiệm Uric Acid để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | Hộp/ 640 test | Hộp | 15 |
| 24 | Total Protein | Xét nghiệm Protein toàn phần để định lượng protein toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/ 800 test | Hộp | 5 |
| 25 | Albumin BCG | Xét nghiệm Albumin BCG để định lượng Albumin trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/ 1044 test | Hộp | 5 |
| 26 | Định lượng Bilirubin toàn phần | Xét nghiệm Bilirubin toàn phần để định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/4×225 test | Hộp | 5 |
| 27 | Lactate Dehydrogenase | Xét nghiệm Lactate Dehydrogenase (LDH) được dùng để định lượng Lactate Dehydrogenase trong huyết thanh hay huyết tương người. | Hộp/4×150 Test | Hộp | 1 |
| 28 | Triglyceride | Xét nghiệm Triglyceride để định lượng triglyceride trong huyết thanh hay huyết tương. | Hộp/4×200 Test | Hộp | 20 |
| 29 | Dung dịch rửa máy hằng ngày máy sinh hóa | Sử dụng cho hệ thống sinh hóa Thành phần: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one; 2-methyl-4-isothiazolin-3-one | Hộp/2x500mL | Hộp | 20 |
| 30 | Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | Sản phẩm này được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer | 2500 test/đơn vị/hộp | Hộp | 5 |
| 31 | Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | Sản phẩm này được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Sodium perchlorate nồng độ <1.0%, Sodium azide nồng độ <0.1%; pH: 5.35 ± 0.05 | 600 ml x 4/hộp | Hộp | 20 |
| 32 | Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | Sản phẩm này được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người.Thành phần: Sodium perchlorate nồng độ ≤ 3.0%, Phosphate nồng độ ≤ 2.0%, Sodium azide nồng độ < 0.1%; pH: 8.05 ± 0.20; | 600 ml x 2/hộp | Hộp | 20 |
| 33 | Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | Sản phẩm này được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Phosphate nồng độ ≤ 2.0%, Sodium perchlorate nồng độ ≤ 0.3%, Sodium azide nồng độ < 0.1%; pH: 7.05 ± 0.03; | 601 ml x 2/hộp | Hộp | 20 |
| 34 | Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | Sản phẩm này được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Dùng để ly giải hồng cầu và làm sạch các đường ống. Thành phần:Sodium azide nồng độ ≤ 0.01%; pH: 7.50 ± 0.1 | 2L x 3 bình / hộp | Hộp | 30 |
| 35 | Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro | 6x10x32/hộp | Hộp | 12 |
| 36 | Thuốc thử xét nghiệm APTT | Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: – Hoá chất 1 (6x4ml): Hóa chất aPTT-EL: Cephalin não thỏ < 1.0%, ellagic acid, sodium azide < 0,01%; – Hóa chất 2 (6x4ml): Dung dịch CaCl2 0,02 mol/l, sodium azide < 0,01%, muối và chất ổn định. Độ ổn định 14 ngày ở 2-8°C, 7 ngày ở 20-25°C. | (6x4ml+6x4ml)/Hộp | Hộp | 30 |
| 37 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer | HUMAN HEMOSTAT D-DIMER là một xét nghiệm dùng để xác định định lượng D-dimer trong huyết tương chống đông bằng citrate. Thành phần gồm có: – Hóa chất D-Dimer latex (sẵn sàng sử dụng) 2x1ml. Thành phần: Các hạt polystyrene phủ kháng thể đơn dòng (chuột), đệm HEPES 10 mmol/l, albumin huyết thanh bò, chất hoạt động bề mặt, sodium azide 0,05%. – Đệm phản ứng (sẵn sàng sử dụng) 2×2,5ml, thành phần: đệm HEPES 100 mmol/l, NaCl 400 mmol/l, sodium azide 0,05%. – Calibrator (dạng đông khô) 1x1ml, thành phần: huyết tương người chứa D-dimer, đệm HEPES 33 mmol/l. – Diluent (sẵn sàng sử dụng) 1x6ml, thành phần: đệm phosphate 20 mmol/l, sodium azide < 0,1%. Độ ổn định: Hoá chất, đệm, diluent ổn định trong 2 tuần ở 8-25°C hoặc 4 tuần ở 2-8°C sau khi mở lọ. Chất chuẩn đã hoàn nguyên ổn định trong 12 giờ ở 4-25°C. | 2x1ml/Hộp | Hộp | 60 |
| 38 | Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time | Hóa chất HEMOSTAT THROMBOPLASTIN-SI (PT-SI) dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường dông máu ngoại sinh và con đường chung. Thành phần gồm có: – Hoá chất Thromboplastin (dạng đông khô) chứa Chiết xuất não thỏ > 10%, Sodium azide < 0,01% – Đệm CaCl2 chứa Sodium azide < 0,01% Độ ổn định: 12 ngày ở 2-8°C, 1 ngày ở 20-25°C. | 6x2ml/Hộp | Hộp | 60 |
| 39 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu | Dung dịch HumaClot Pro – Cleaner dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu HumaClot Pro, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. Quy cách: 5 x 15 ml. Thành phần: Aqueous Solution | 5 x 15 ml/Hộp | Hộp | 30 |
| 40 | Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm đông máu tự động | Dung dịch Wash Solution dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa nhiễm chéo trên máy HumaClot Pro. Quy cách: 5 x 15 ml. Thành phần của Wash Solution: – Buffered Salt Solution – Imidazole 0.1mol/l – HCl 0.1mol/l – Detergent 0.02% | 5 x 15 ml/Hộp | Hộp | 30 |
| 41 | Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học | *Dung dịch dùng để loại bỏ các chất còn sót lại của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo lường của máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, diluent. *Chứa chất hoạt động bề mặt và một enzyme có thể hòa tan và loại bỏ các hạt hữu cơ lớn. *Các thành phần hoạt động của hóa chất: – Chất tẩy rửa: 0.17% – Savinase: 0.23% – Đệm – Natri clorua – Chất bảo quản – Chất ổn định | 1 lít/chai | Chai | 70 |
| 42 | Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | *Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng mẫu máu trước khi xét nghiệm và để duy trì môi trường thích hợp trong quá trình xét nghiệm trên máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, dung dịch rửa. *Các thành phần hoạt động trong hóa chất: – 2-phenoxyethanol 0.022 % – Đệm – Natri clorua – Kali clorua – EDTA – Chất ổn định – Chất tẩy rửa | 10 lít/hộp | Hộp | 100 |
| 43 | Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | *Dùng để ly giải hồng cầu để giải phóng hemoglobin để cho phép xét nghiệm hemoglobin xa hơn trên các máy phân tích huyết học. Nó có thể phá vỡ màng tế bào của hồng cầu và giải phóng các chất trong tế bào để chuẩn bị cho quá trình phân tích tiếp theo. Dùng kèm với dung dịch rửa, diluent. *Chứa các chất hoạt động bề mặt có tác dụng ly giải các tế bào hồng cầu và các chất bảo vệ bạch cầu giúp bảo vệ trạng thái của bạch cầu để cho phép sự biệt hóa các thành phần bạch cầu. *Các thành phần hoạt động trong hóa chất: – Muối kiềm – Hệ thống đệm – Hỗn hợp của chất tẩy rửa ion (amoni bậc bốn) và không ion – Chất chelating hemoglobin – Chất bảo quản và các yếu tố bảo vệ bạch cầu | 500 ml/chai | Chai | 70 |
| 44 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên DF3 defined trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin). – Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 45 | Hóa chất định lượng Procalcitonin | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người (lithium heparin và EDTA). Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 12 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 15 |
| 46 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV) | Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 25 |
| 47 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV | Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể với virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc 2 (anti-HIV 1 và anti-HIV 2) trong huyết thanh và huyết tương người (heparin hoặc citrate). Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 25 |
| 48 | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng kháng nguyên | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng kháng nguyên OC 125 đã được xác định. Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | 5,25 ml (3 x 1,75 mL)/ Hộp | Hộp | 5 |
| 49 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK- MB | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 12 |
| 50 | Hóa chất định lượng Cortisol | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương (heparin hoặc EDTA) và nước tiểu người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 15 |
| 51 | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng Ferritin | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Ferritin. Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | 9 ml (3 x 3 x 1 mL)/ Hộp | Hộp | 1 |
| 52 | Hóa chất định lượng Ferritin | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh, huyết tương (heparin). Độ ổn định trên hệ thống : ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 53 | Hóa chất định lượng T3 tự do | Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do ( FT3) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 15 |
| 54 | Hóa chất định lượng T4 tự do | Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do ( FT4) trong huyết thanh người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 15 |
| 55 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ của vi rút viêm gan B (HBeAg) | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)trong huyết thanh người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 52 test/hộp | Hộp | 2 |
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần. | 100 test/hộp | Hộp | 30 |
| 57 | Hóa chất định lượng Troponin I tim mạch (cTnI) | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim mạch (cTnI) trong huyết thanh và huyết tương (heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤4 tuần. | 100 test/hộp | Hộp | 12 |
| 58 | Hóa chất tạo tín hiệu quang trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | Tạo ra tín hiệu quang trên hệ thống xét nghiệm. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 7 ngày | 112 ml (2 x 2 x 28 ml)/ Hộp | Hộp | 50 |
| 59 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể tổng số ( IgG và IgM) với các kháng nguyên của Treponema pallidum (TP) | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể tổng số ( IgG và IgM) với các kháng nguyên củaTreponema pallidum (TP) đặc hiệu trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA và citrate) người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 12 tuần. | 100 test/hộp | Hộp | 25 |
| 60 | Hóa chất định lượng nội tiết tố kích thích tuyến giáp (TSH) | Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 15 |
| 61 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs | Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (Anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương (heparin hoặc citrate) người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 10 |
| 62 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBs | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (Anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương (heparin ) người. Độ ổn định sau mở nắp: ≤13 tuần | 6 ml (3 x 2 mL)/ Hộp | Hộp | 2 |
| 63 | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định tính kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV) | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV)trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người. Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | 2 mL/ Hộp | Hộp | 2 |
| 64 | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định tính kháng thể HIV | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính các kháng thể với virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc 2 (anti-HIV 1 và anti-HIV 2) trong huyết thanh và huyết tương người (heparin hoặc citrate). Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | 2mL/ Hộp | Hộp | 2 |
| 65 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên OC 125 đã được xác định trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 66 | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người. Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 12 tuần | 2 mL/ Hộp | Hộp | 2 |
| 67 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể tổng số ( IgG và IgM) với các kháng nguyên củaTreponema pallidum (TP) | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể tổng số ( IgG và IgM) với các kháng nguyên củaTreponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA và citrate). Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | 2.2 mL/Hộp | Hộp | 2 |
| 68 | Cốc đựng mẫu | Cốc chứa mẫu loại nhỏ | 4000 cốc/ Hộp | Hộp | 5 |
| 69 | Típ hút mẫu và hóa chất sử dụng trên hệ thống máy sinh hóa-miễn dịch | Típ hút mẫu và hóa chất sử dụng trên hệ thống máy sinh hóa; sinh hóa-miễn dịch và miễn dịch . | 1000 tips/ Hộp | Hộp | 40 |
| 70 | Hóa chất định lượng alpha-fetoprotein (AFP) | Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin) và dịch ối. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 71 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Thuốc thử để định lượng kháng nguyên 1116-NS‑19‑9 đã được xác định trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 72 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Thuốc thử để định lượng kháng nguyên 1116-NS‑19‑9 đã được xác định trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 73 | Hóa chất định lượng CEA | Thuốc thử để định lượng CEA trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 74 | Hóa chất pha loãng mẫu B cho máy phân tích miễn dịch | Dung dịch pha loãng B, sử dụng trên Hệ thống Xét nghiệm để pha loãng các mẫu có nồng độ chất phân tích cao hơn khoảng hiệu chuẩn. Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 8 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 1 |
| 75 | Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch trên Hệ thống xét nghiệm | Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch trên Hệ thống xét nghiệm. Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 12 tuần. | 9,7 lit (4,85 lit x 2)/ Hộp | Hộp | 12 |
| 76 | Hóa chất định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) | Thuốc thử xét nghiệm định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) và tiểu đơn vị β trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người. Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 12 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 4 |
| 77 | Hóa chất định lượng PSA tự do | Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tổng số trong huyết thanh, huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định trên hệ thống: ≤4 tuần | 100 test/hộp | Hộp | 3 |
| 78 | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng PSA tự do | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng PSA tổng số. Độ ổn định sau mở nắp: ≤12 tuần | 4 ml (2 x 2 mL)/ Hộp | Hộp | 1 |
| 79 | Nội kiểm đông máu mức 1 | Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII . Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp lên tới 24 giờ 2-8oC | Hộp/12 x 1 ml | Hộp | 2 |
| 80 | Nội kiểm đông máu mức 2 | Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 16 thông số bao gồm các yếu tố đông máu II, V, VII, IX, X, XI, XII . Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp lên tới 24 giờ 2-8oC | Hộp/12 x 1 ml | Hộp | 2 |
| 81 | Nội kiểm miễn dịch plus 3 mức nồng độ | Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người, không bao gồm thành phần động vật. Đáp ứng trên 50 các thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153. Bảo quản ở 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC | Hộp/12 x 5 ml | Hộp | 2 |
| 82 | Hóa chất rửa hàng ngày dùng cho máy điện giải đồ. | Hóa chất rửa hàng ngày dùng cho máy điện giải đồ. Thành phần: Alkaline solution, Preservative inAqueous Formulation Quy cách tham khảo: Hộp 12×15 m | hộp/12×15 ml | Hộp | 30 |
| 83 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm các thông số điện giải đồ | Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ. Thành phần: – Dung dịch Calibrator A 800 mL [ Na+ 140,00 mmol/L, K+ 4,00 mmol/L, iCa2+ 1,3 mmol/L, Cl- 125,00 mmol/L, Li+ 0,5 mmol/L, dung dịch đệm buffer, chất bảo quản, chất làm ẩm]; – Dung dịch Calibrator B 280 mL [ Na+ 60,00 mmol/L, K+ 1,90 mmol/L, iCa2+ 3,0 mmol/L, Cl- 45,00 mmol/L, Li+ 2,50 mmol/L, dung dịch đệm buffer, chất bảo quản, chất làm ẩm]; | hộp/(800/280 ml) | Hộp | 50 |
| 84 | Chương trình Ngoại kiểm Đông máu. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm | Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số đông máu. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn | Hộp/6 x 1 ml | Hộp | 2 |
| 85 | Chương trình Ngoại kiểm Huyết học. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm | Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn | Hộp/3 x 2 ml | Hộp | 3 |
| 86 | Chương trình ngoại kiểm miễn dịch. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm | Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số bao gồm cả thuốc trị liệu, hormones và dấu ấn ung thư. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn | Hộp/6 x 5 ml | Hộp | 2 |
| 87 | Hoá chất định danh nhóm máu A | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 | 10 ml/ Lọ | Lọ | 50 |
| 88 | Hoá chất định danh nhóm máu B | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 | 10 ml/ Lọ | Lọ | 50 |
| 89 | Hoá chất định danh nhóm máu AB | Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 | 10 ml/ Lọ | Lọ | 2 |
| 90 | Hoá chất định danh nhóm máu D | Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 | 10 ml/ Lọ | Lọ | 50 |
| 91 | AntiTB | Định tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng thể IgM và IgG kháng Mycobacterium Tuberculosís (M.TB). – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Độ nhạy tương quan: 87.2%, – Độ đặc hiệu tương quan: 94.6% – Độ chính xác tương quan: 93.2% – Khay thử bao gồm: 1. Vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp kháng nguyên M. TB tái tổ hợp (M. TB conjugates) và cộng hợp kháng thể kiểm chứng. 2. Một màng bằng hợp chất nitrocellulose có chứa 2 vạch thử (vạch Mvà vạch G) và một vạch chứng (C). – Vạch Mphủ sẵn kháng thể IgM kháng người (anti-human) để phát hiện kháng thể IgM kháng M. TB – Vạch G phủ sẵn thuốc thử để phát hiện kháng thể IgG kháng M. TB – Vạch C phủ sẵn kháng thể kiểm chứng. – Không phản ứng chéo: CMV, Sốt rét, HCV, HIV, Giang mai, ANA, HAMA, RF (lên tới 2500 IU/mL) – Bảo quản nhiệt độ thường | 30 Test/ Hộp | Test | 1000 |
| 92 | Test HCG định tính (nước tiểu) | Que thử định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người – Độ nhạy tương quan: 100% – Độ đặc hiệu tương quan: 100% – Độ chính xác tương quan: 100%. Ngưỡng phát hiện: 25 mIU/mL. Không bị phản ứng chéo bởi các chất sau: LH (500 mIU/mL), FSH (1000 mIU/mL) và TSH (1000 μIU/mL) Không bị gây nhiễu bởi các chất: Acetaminophen (20 mg/dL), Caffeine (20 mg/dL), Glucose (2 g/dL), Hemoglobin (1 g/dL). Sản phẩm đạt ít nhất 2 chứng chỉ FSC được cấp bởi các nước tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT Đọc kết quả tại phút thứ 3 | 50 Test/ Hộp | Test | 1500 |
| 93 | Amphetamine/ Nước tiểu | Test nhanh phát hiện Amphetamin và các chất chuyển hóa của nó trong nước tiểu người. Giá trị ngưỡng: AMP: 500ng/ml, Độ nhạy: AMP: 100%, Độ đặc hiệu: AMP: 100%, Độ chính xác: AMP: 100%, Chứng chỉ: ISO 13485, CE | 50 Test/ Hộp | Test | 1500 |
| 94 | Anti HEV | Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV (Huyết thanh/Huyết tương) là một xét nghiệm sắc ký miễn dịch nhanh chẩn đoán trong ống nghiệm để phát hiện định tính IgM kháng HEV cụ thể trong các mẫu huyết thanh và huyết tương người. – Các thông số kỹ thuật: Độ nhạy tương đối: >98,6% Độ đặc hiệu tương đối: >99,3% Độ chính xác: 98.9% – Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bảo quản 2-30°C -Không phản ứng chéo với các chất: Kháng HAV IgM , Sốt vàng da, Kháng Rubella IgM , Giang mai , Lao phổi .. -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. – Có chứng nhận CO, CQ từ nhà sản xuất | 40 Test/ Hộp | test | 100 |
| 95 | Anti HAV | Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV là một bộ dụng cụ chẩn đoán trong ống nghiệm để phát hiện định tính, giả định IgM kháng HAV cụ thể trong các mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. – Các thông số kỹ thuật: Độ nhạy tương đối: 99,5% Độ đặc hiệu tương đối: 99,3% – Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bảo quản 2-30°C -Đọc kết quả sau 15 phút. Không đọc kết quả sau 20 phút. -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. – Có chứng nhận CO, CQ từ nhà sản xuất. | 40 Test/ Hộp | test | 100 |
| 96 | Dengue NS1Ag | Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC Ngưỡng phát hiện: 0,25 ng/ml – Độ nhạy tương quan: 100% Độ đặc hiệu tương quan: 99.6%,Độ chính xác tương quan: 99,7% Khay thử bao gồm: 1. Vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp kháng thể kháng kháng nguyên dengue NS1 (cộng hợp dengue Ab) và một cộng hợp kháng thể để kiểm chứng. 2. Một màng bằng hợp chất nitrocellulose chứa một vạch kết quả (vạch T) và một vạch chứng (vạch C). Vạch T phủ sẵn kháng thể kháng kháng nguyên dengue NS1 và vạch chứng C được phủ sẵn một kháng thể kiểm chứng. – Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB…. – Bảo quản ở nhiệt độ thường | 30 Test/ Hộp | test | 200 |
| 97 | Dengue (IgG,IgM) | Định tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM). – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Vạch IgG: Độ nhạy tương quan: 97.3%, Độ đặc hiệu tương quan: 99.3% – Vạch IgM: Độ nhạy tương quan: 96.9%, Độ đặc hiệu tương quan: 98.9% 1. Vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp vàng kháng nguyên vỏ dengue tái tổ hợp (cộng hợp dengue) và cộng hợp vàng kháng thể kiểm soát. 2. Một màng nitrocellulose chứa 2 vạch kết quả (vạch G và vạch M) và một vạch chứng (C). Vạch G phủ sẵn kháng thể để phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút dengue, vạch M phủ sẵn kháng thể để phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút dengue và vạch chứng C được phủ sẵn kháng thể kiểm soát. – Không phản ứng chéo với mẫu phẩm HAV, HBV, HCV, HIV, H.pylori… – Bảo quản nhiệt độ thường | 30 Test/ Hộp | Test | 200 |
| 98 | Heroin | Test nhanh phát hiện Morphine và các chất chuyển hóa của nó trong nước tiểu người. Giá trị ngưỡng: MOP: 300ng/ml, Độ nhạy: MOP: 100%, Độ đặc hiệu: MOP: 100%, Độ chính xác: MOP: 100%, Chứng chỉ: ISO 13485, CE | 50 Test/ Hộp | Test | 1500 |
| 99 | HBcAb | Định tính phát hiện sự có mặt của HBcAb trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. – Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 – Độ nhạy: 97.22 %, Độ đặc hiệu: 98.64 % Thành phần: – Vùng cộng hợp: Kháng nguyên HBcAg tái tổ hợp (0,16 µg); – Vạch kết quả: Kháng thể đơn dòng kháng HBcAb (0,2 µg); – Vạch chứng: Kháng thể dê đa dòng tái tổ hợp kháng HBcAg (0,88 µg). – Bảo quản ở nhiệt độ thường | 50 Test/ Hộp | Test | 100 |
| 100 | H.Pylori | Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (máu toàn phần/huyết thanh, huyết tương) là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính giả định phát hiện sự có mặt của kháng thể IgG kháng Helicobacter pylori trong các mẫu phẩm máu toàn phần, huyết thanh, hoặc huyết tương. – Các thông số kỹ thuật: Độ nhạy tương đối: >93,2% Độ đặc hiệu tương đối: >97,2% – Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bảo quản 2-30°C – Có chứng nhận CO, CQ từ nhà sản xuất. | 50 Test/ Hộp | Test | 300 |
| 101 | HBeAb | Phát hiện HbeAb trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, – Độ nhạy 95.6% – Độ đặc hiệu 99.3% – Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần – Thành phần kít thử: Kháng nguyên HBcAg tái tổ hợp (0,16 µg) – Vạch kết quả Kháng thể đơn dòng, kháng HBcAb (0,2 µg); – Vạch chứng: Kháng thể dê đa dòng tái tổ hợp kháng HBcAg (0,88 µg) – Bảo quản ở nhiệt độ thường | 50 Test/ Hộp | Test | 100 |
| 102 | Malaria Ag ( Sốt rét ) | Định tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng nguyên các chủng virus gây bệnh sốt rét Malaria dạng Pf/Pv – Đạt chứng chỉ ISO13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC – Mẫu thử, máu toàn phần -Phát hiện Pf: Độ nhạy: 92.4%; Độ đặc hiệu: 98.8% – Phát hiện Pv: Độ nhạy: 90.5%; Độ đặc hiệu: 98.7% Khay thử bao gồm: 1) Vùng cộng hợp được phủ sẵn cộng hợp kháng thể chuột kháng Pv-LDH (cộng hợp Pv-LDH-vàng) và cộng hợp kháng thể chuột kháng pHRP-II (cộng hợp pHRP-II-vàng) và một cộng hợp kháng thể kiểm soát-vàng, 2) Màng nitrocellulose gồm hai vạch kết quả (vạch Pv, Pf) và một vạch chứng (vạch C). Vạch kết quả Pv phủ sẵn kháng thể đặc hiệu kháng Pv-LDH để phát hiện kháng nguyên Pv, vạch kết quả Pf phủ sẵn kháng thể đặc hiệu kháng pHRP-II để phát hiện nhiễm Pf và vạch chứng C phủ sẵn kháng thể kiểm soát- Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Dengue, HBsAg, HCV, HAV, HIV, Syphilis, TB, H.pylori… – Bảo quản nhiệt độ thường | 30 Test/ Hộp | Test | 100 |
| 103 | TPHA | Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai TPHA Syphilis trên mẫu huyết thanh định lượng hoặc bán định lượng đạt chứng nhận CE, ISO. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Thời gian ủ 45 -60 phút ở nhiệt độ phòng Độ nhạy: 99,86% ; Độ đặc hiệu: 99.85%. Thành phần kit gồm: 8,5 ml TPHA test cells. 8,5ml TPHA control cells. 20ml TPHA diluent. 0.5ml TPHA positive control. 0.5ml TPHA negative control. Có chứng nhận COA từ nhà SX. Đóng gói 200 test/hộp. Test tự xét nghiệm, chỉ có giá trị tham khảo | 200 Test/ Hộp | test | 1000 |
| 104 | Humasis FOB card, Multi | Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân là một xét nghiệm miễn dịch trực quan nhanh chóng để phát hiện định tính, giả định huyết sắc tố người trong các mẫu phân người – Các thông số kỹ thuật: Độ nhạy tương đối: 97,3%(95,56%-99,04) Độ đặc hiệu tương đối: 98,4%(97,64%-99,16%) Thỏa thuận chung: 98,2(97,47% – 98,89%) – Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bảo quản 2-30°C -Đọc kết quả sau 5 phút. Không đọc kết quả sau 10 phút. Dải hoạt động của Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân (Phân) là từ 40 ng/mL đến 1 mg/mL. -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 – Có chứng nhận CO, CQ từ nhà sản xuất. | 25 Test/ Hộp | Test | 400 |
| 105 | Que thử ma túy tổng hợp | Que thử xét nghiệm định tính MET/THC/AMP/MOP (Nước tiểu) là xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính và đồng thời 4 loại chất khác nhau trong nước tiểu người. – Ngưỡng phát hiện: AMP: 1000ng/mL, MET: 1000 ng/mL, MOP: 300 ng/mL, THC: 50 ng/mL – Các thông số kỹ thuật: Độ nhạy tương đối: AMP: 100.0%, MET: 100.0%, MOP: 100.0%, THC:100.0% Độ đặc hiệu tương đối: AMP: 100.0%, MET: 100.0%, MOP: 100.0%, THC: 100.0% Độ chính xác: AMP: 100.0%, MET:100.0%, MOP: 100.0%, THC: 100.0% – Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bảo quản 2-30°C Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất – Có chứng nhận CO, CQ từ nhà sản xuất | 25 Test/ Hộp | Test | 300 |
| 106 | GIẤY NHÚNG NƯỚC TIỂU | Que thử nước tiểu dùng để định tính và bán định lượng 3 – 10 – 11 thông số. Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC). Dạng que. Hạn dùng: 24 tháng/ 3 tháng sau khi mở nắp hộp Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA | 100 Test/Hộp | Test | 6500 |
| 107 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL) | Hoá chất hiệu chứng một số xét nghiệm sinh hóa trong huyết thanh. | Hộp/6x1mL | Hộp | 4 |
| 108 | Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ ASO trong huyết thanh/ huyết tương | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Quantia ASO bằng phương pháp đo độ đục. | Hộp/6x1mL | Hộp | 2 |
| 109 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm yếu tố dạng thấp (Rhematoid Factor) | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Quantia RF bằng phương pháp đo độ đục. | Hộp/6x1mL | Hộp | 2 |
| 110 | Iron2 | Xét nghiệm MULTIGENT Iron được SỬ DỤNG để đo màu trực tiếp của sắt không tách đạm trong huyết thanh hay huyết tương người trên hệ thống Systems. | Hộp/4×125 test | Hộp | 2 |
| 111 | Lactate Dehydrogenase2 | Xét nghiệm Lactate Dehydrogenase (LDH) được dùng để định lượng Lactate Dehydrogenase trong huyết thanh hay huyết tương người. | Hộp/4×150 Test | Hộp | 2 |
| 112 | Prealbumin | Xét nghiệm Prealbumin để định lượng albumin trong huyết thanh. | Hộp/3×80 test | Hộp | 2 |
| 113 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Prealbumin để định lượng albumin trong huyết thanh. | Hộp/5x1mL | Hộp | 1 |
| 114 | Microalbumin | Xét nghiệm Microalbumin được sử dụng để định lượng albumin | Hộp/2×250 test | Hộp | 1 |
| 115 | MICROALBUMIN CALIBRATORS | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Microalbumin để định lượng albumin trong nước tiểu. | Hộp/5x2mL | Hộp | 1 |
| 116 | Thuốc thử Quantia D-Dimer | Xét nghiệm Quantia D-Dimer để định lượng D-Dimer trong huyết tương có chất chống đông natri citrate. | Hộp/103 test | Hộp | 10 |
| 117 | Hóa chất kiểm chuẩn Quantia D-Dimer | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Quantia D-Dimer để định lượng D-Dimer trong huyết tương có chất chống đông natri citrate. | Hộp/3x2mL | Hộp | 2 |
| 118 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Bilirubin. | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Bilirubin. | Hộp/6x5mL | Hộp | 1 |
| 119 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm miễn dịch trong xét nghiệm định lượng kháng nguyên DF3 trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định sau mở nắp: ≤13 tuần | Hộp/ 3 x 1,75 mL | Hộp | 2 |
| 120 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng kháng nguyên OC 125 defined trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định sau mở nắp: ≤13 tuần | Hộp/ 3 x 1,75 mL | Hộp | 2 |
| 121 | Hóa chất định lượng kháng nguyên | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng CA19-9 tổng số. Độ ổn định sau mở nắp: ≤13 tuần | Hộp/ 3 x 1,75 mL | Hộp | 2 |
| 122 | Hóa chất định lượng T3 tự do | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong định lượng triiodothyronine tự do (FT3) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA hoặc heparin). Độ ổn định sau mở nắp: ≤4 tuần | Hộp/ 3 x 3 x 1 mL | Hộp | 2 |
| 123 | Hóa chất định lượng T4 tự do | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T4 tự do – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 4 tuần | Hộp/ 3 x 3 x 1 mL | Hộp | 2 |
| 124 | Hóa chất định lượng nội tiết tố kích thích tuyến giáp (TSH) | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA hoặc heparin) – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 3 x 2,3 mL | Hộp | 2 |
| 125 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ của vi rút viêm gan B (HBeAg) | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ của vi rút viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh người. – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ (3 x 1 ml | Hộp | 1 |
| 126 | Hóa chất định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm human chorionic gonadotropin (hCG) và tiểu đơn vị β trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA). – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 3 x 3 x 1 mL | Hộp | 1 |
| 127 | Hóa chất định lượng CEA | Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng CEA – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 2 x 2 mL | Hộp | 1 |
| 128 | Hóa chất định lượng alpha-fetoprotein (AFP) | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng AFP – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 3 x 2 mL | Hộp | 1 |
| 129 | Hóa chất định lượng Cortisol | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương (heparin hoặc EDTA) và nước tiểu người. – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 3 x 3 x 1 mL | Hộp | 2 |
| 130 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK- MB | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng CK-MB – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 8 tuần | Hộp/ 3 x 3 x 1 mL | Hộp | 2 |
| 131 | Hóa chất định lượng Troponin I tim mạch (cTnI) | Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Troponin I tim mạch (cTnI). – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 3 x 2 mL | Hộp | 2 |
| 132 | Hóa chất định lượng Procalcitonin | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người (lithium heparin và EDTA). – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 18 tuần | Hộp/ 3 x 2 x 1 ml | Hộp | 2 |
| 133 | Hóa chất hiệu chuẩn NT-proBNP | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng N-terminal pro Brain Natriuretic Peptide (NT-proBNP). – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 3 x 2 mL | Hộp | 2 |
| 134 | Thuốc thử định lượng NT-proBNP | Thuốc thử xét nghiệm định lượng N-terminal pro Brain Natriuretic Peptide (NT-proBNP) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin). – Công nghệ xét nghiệm: Immunometric – Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 8 tuần | Hộp/ 100 test | Hộp | 10 |
| 135 | Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg ES | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương (heparin) người. – Công nghệ xét nghiệm: Immunometric – Độ ổn định trên hệ thống: ≤ 12 tuần | Hộp/ 100 test | Hộp | 30 |
| 136 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg ES | Chất hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương (heparin) người. – Độ ổn định sau mở nắp: ≤ 13 tuần | Hộp/ 2ml | Hộp | 2 |
| 137 | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới | Hóa chất được sử dụng cùng với phần mềm xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu lưới cho mẫu máu toàn phần. Thành phần: Xanh methylene mới, Potassium oxalate, monohydrate, Sodium phosphate, dibasic, Potassium phosphate, monobasic | Hộp/ 100 x 3.7mL | Hộp | 3 |
| 138 | Dung dịch phá hủy màng tế bào hồng cầu dùng cho máy đếm tế bào máu tự động | Dùng cho chẩn đoán in-vitro. Thành phần gồm: Quaternary Ammonium Salt, Hydroxylamine Salt. | Hộp/3.8L | Thùng | 15 |
| 139 | Dung dịch ly giải bạch cầu dùng cho máy đếm tế bào máu tự động | Dùng cho chẩn đoán in-vitro. Thành phần gồm : Buffer, Aromatic Oxy-Alcohol, Polyoxyethylene Ether. | Hộp/3.8L | Thùng | 35 |
| 140 | Dung dịch pha loãng và tạo dòng dùng cho máy đếm tế bào máu tự động | Dùng cho chẩn đoán in-vitro. Thành phần: Sodium Phosphate, Dibasic, Potassium Phosphate, Monobasic, Disodium EDTA, Dihydrate, Sodium Chloride, Potassium Chloride. | Hộp/20L | Thùng | 70 |
| 141 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học dùng cho máy đếm tế bào máu tự động | Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần. Thành phần gồm: các nguyên vật liệu ổn định, dùng để kiểm tra độ xác thực và độ chính xác của các kết quả hemogram, biệt hóa WBC, và hồng cầu lưới; mẫu chứng được sử dụng và phân tích như mẫu bệnh phẩm | Hộp/3 levelx4 sets (12x3mL) | Hộp | 8 |
| 142 | Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào máu tự động | Chất vệ sinh đặc biệt sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học, được điều chế chuyên biệt, sử dụng để loại protein tích tụ và các mảnh trong khe đếm, dòng chảy tế bào, và các ống tương ứng trong máy. Thành phần: Subtilisin, Polyoxyethylene Ether, Tác nhân kháng khuẩn | Hộp/2x50mL | Hộp | 6 |
| 143 | Hóa chất pha loãng trong xét nghiệm huyết học | Dung dịch pha loãng mẫu và chuẩn bị huyền phù hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học Thành phần: Boracic acid (0.05%-0.20%), và NaCl (0.5%-2.0%); Nhiệt độ bảo quản từ 4-30°C. Hạn dùng: 24 tháng | 20 L × 1 | thùng | 32 |
| 144 | Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học | Dung dịch ly giải hồng cầu để giải phóng hemoglobin và làm teo các loại bạch cầu khách ngoại trừ basophils. Ứng dụng để đo hemoglobin và phân loại basophils cho máy phân tích huyết học Thành phần: Dodecyl trimethyl ammonium chloride (2.0%~8.0%), potassium chloride (1%~3.0%); Nhiệt độ bảo quản từ 4-30°C. Hạn dùng: 24 tháng | 500 mL × 1 | hộp | 11 |
| 145 | Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học | Dung dịch kết hợp với Lyse (H56 LD-II) dùng để ly giải hồng cầu và giữ nguyên hình thái bạch cầu, để phân loại 4 thành phần bạch cầu trên máy phân tích huyết học Thành phần: PPG-6-Decyltetradeceth-30 (0.01% đến 0.30%), ProClin 300 (0.01% đến 0.10%); Nhiệt độ bảo quản từ 4-30°C. Hạn dùng: 24 tháng | 1 L × 1 | bình | 12 |
| 146 | Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học | Dung dịch kết hợp với Lyse (H56 LD-I) dùng để ly giải hồng cầu và giữ nguyên hình thái bạch cầu, để phân loại 4 thành phần bạch cầu trên máy phân tích huyết học Thành phần: Decyltrimethylammonium bromide (0.1% đến 0.50%); Nhiệt độ bảo quản từ 4-30°C. Hạn dùng: 24 tháng | 500ml × 1 | hộp | 12 |
| 147 | Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học | Dung dịch làm sạch hệ thống và đường ống dùng cho máy phân tích huyết học Thành phần: NaCIO (>5%); Nhiệt độ bảo quản từ 4-30°C. Hạn dùng: 12 tháng | 50 mL × 2 | hộp | 6 |
| 148 | Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ (Natri) | Điện cực nhận biết và định lượng natri Na+ có trong máu, nước tiểu (Sodium electrode), cho máy điện giải Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 2 |
| 149 | Điện cực xét nghiệm định lượng K+ (Kali) | Điện cực nhận biết và định lượng kali K+ có trong máu, nước tiểu (Potassium electrode) dùng cho máy điện giải Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 2 |
| 150 | Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo) | Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo)- trong máu, nước tiểu (Chloride electrode) cho máy điện giải Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 2 |
| 151 | Điện cực xét nghiệm định lượng Ca2+ (Calci) | Điện cực nhận biết và định lượng calci (Ca 2+) có trong máu, nước tiểu (Calcium electrode), dùng cho máy điện giải Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 3 |
| 152 | Điện cực xét nghiệm định lượng Li+ (Lithium) | Điện cực nhận biết và định lượng lithi Li+ có trong máu, nước tiểu (Lithium electrode), dùng cho máy điện giải Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 4 |
| 153 | Điện cực tham chiếu | Điện cực phụ trợ của các điện cực đo để hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi cho máy phân tích điện giải. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 2 |
| 154 | Vỏ điện cực tham chiếu | Bộ phận máy điện giải: vỏ điện cực tham chiếu Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Cái | Cái | 2 |
| 155 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất điện giải K+ (Kali), Ca2+ (Calci), Na+ (Natri), Cl- (Clo), Li+ (Lithi) | Chuẩn A (350 mL), Chuẩn B (85 mL), Chuẩn C (85 mL), Dung dịch tham chiếu (100 mL). – Thành phần có hoạt tính: Natri (Na+): 150.0 mmol/L (Chuẩn A), 100.0 mmol/L (Chuẩn B) 150.0 mmol/L (Chuẩn C); Kali (K+): 5.0 mmol/L (Chuẩn A), 1.8 mmol/L (Chuẩn B), 5.0 mmol/L (Chuẩn C); Chloride (Cl-): 115.0 mmol/L (Chuẩn A), 72.0 mmol/L (Chuẩn B), 115.0 mmol/L (Chuẩn C), Calci (Ca2+): 0.9 mmol/L (Chuẩn A), 1.5 mmol/L (Chuẩn B), 0.9 mmol/L (Chuẩn C); Lithium (Li+): 0.3 mmol/L (Chuẩn A), 0.3 mmol/L (Chuẩn B), 1.4 mmol/L (Chuẩn C). Dung dịch tham chiếu 100mL: Thành phần có hoạt tính Kalichloride 1.2 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 SnapPak gồm: Chuẩn A (350 mL), Chuẩn B (85 mL), Chuẩn C (85 mL), Dung dịch tham chiếu (100 mL) | Hộp | 80 |
| 156 | Dung dịch làm sạch thiết bị | Dung dịch rửa để làm sạch thiết bị, lỏng, không màu, không mùi, pH: 11,95. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 125 mL | Hộp | 15 |
| 157 | Dung dịch điều hòa điện cực Na+ | Là dung dịch ngậm nước của muối amoni dùng để điều hòa điện cực Na+, thực hiện bảo trì hàng ngày vào mỗi ngày trước khi sử dụng máy phân tích. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 125 mL | Hộp | 10 |
| 158 | Dung dịch khử nhiễm bẩn | Là dung dịch natri hypochlorite thể nước được dùng để khử nhiễm đều đặn bề mặt của máy phân tích, bao gồm cửa trước và khu vực quanh cửa sổ buồng đo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 125 mL | Hộp | 12 |
| 159 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các chất điện giải K+ (Kali), Ca2+ (Calci), Na+ (Natri), Cl- (Clo), Li+ (Lithi) | Mẫu chứng đa chất phân tích được sử dụng để theo dõi phép đo Na+, Ca2+, K+, Cl- và Li+ bằng các điện cực trên máy phân tích chất điện phân. Có sẵn 3 mức nồng độ: – Nồng độ 1 (nhãn màu đỏ): Các giá trị thấp cho Na+, K+, Li+ và Cl-; các giá trị cao cho Ca2+ – Nồng độ 2 (nhãn màu vàng): Các giá trị bình thường – Nồng độ 3 (nhãn màu xanh dương): Các giá trị cao cho Na+, K+, Li+ và Cl-; các giá trị thấp cho Ca2+ Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE | Hộp/ 1 Bộ gồm: 10 x 1.0 mL Nồng độ 1, 10 x 1.0 mL Nồng độ 2, 10 x 1.0 mL Nồng độ 3 | Hộp | 30 |
| 160 | Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên máy xét nghiệm đông máu. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu có chứa natri cloride và natri azide. Đóng gói: 100 mL (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 1 x 100 mL | mL | 1.800 |
| 161 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa acid chlohydric 100 mmol/L. Đóng gói: 500 mL (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng ISO (13485), CFG-FDA | 1 x 500 mL | mL | 18.500 |
| 162 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa dung dịch natri hypoclorit. Đóng gói: 80ml (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng ISO (13485), CFG-FDA | 1 x 80 mL | mL | 560 |
| 163 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | Hóa chất để xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen trong huyết tương người trên máy xét nghiệm đông máu tự động. Hoá chất với độ nhạy ISI trung bình đạt 1,00. Độ tuyến tính với Fibrinogen tối thiểu thuộc 60 – 700 mg/dL. Dạng Bột khô và chất bảo quản và đệm. Thành phần tối thiểu chứa: yếu tố mô người tái tổ hợp, phospholipid tổng hợp, canxi clorua. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và tối thiểu từ 4 ngày ở 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng ISO (13485), CFG-FDA | 5 x 8 mL+5 x 8 mL | mL | 1.760 |
| 164 | Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định tối thiểu 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT. Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 10 x 1 mL | mL | 140 |
| 165 | Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT. Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 10 x 1 mL | mL | 140 |
| 166 | Chất kiểm chuẩn mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, Hepatocomplex ở dải đo bất thường cao. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT. Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 10 x 1 mL | mL | 140 |
| 167 | Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. Dạng đông khô. Thành phần tối thiểu: chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ C với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein C và Protein S, tối thiểu từ 8 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ C với các xét nghiệm yếu tố Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 10 x 1 mL | mL | 20 |
| 168 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu chứa silica keo, phospholipid tổng hợp, đệm và chất bảo quản. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 10 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 5 x10 mL+5 x10 mL | mL | 1.100 |
| 169 | Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer, gồm 2 mức nồng độ ngưỡng và nồng độ bất thường, thực hiện trên máy xét nghiệm đông máu. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu chứa D-Dimer có nguồn gốc từ fibrin người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ , tối thiểu từ 24 giờ nhiệt độ 15 độ trên máy. Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 5×1 mL+5×1 mL | mL | 100 |
| 170 | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa: thrombin nguồn gốc bò. Độ tuyến tính tổi thiểu 35 mg/dL và tối đa 1000 mg/dL. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Đóng gói: 20 mL (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 10 x2 mL | mL | 100 |
| 171 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one hydrochloride (MIT HCl). Đóng gói: 4L (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 1 x 4000 mL | mL | 300.000 |
| 172 | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch độ đục thực hiện trên máy xét nghiệm đông máu, loại trừ khả năng mắc thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE). Ngưỡng xét nghiệm tối thiểu từ 500 ng/mL, độ nhạy tối thiểu từ 99.99%, độ đặc hiệu trung bình đạt từ 40%, độ tuyến tính tối thiểu thuộc 215 – 128000ng/ml (chế độ auto rerun) và giá trị tiên lượng âm tính (NPV) đạt 100%. Hóa chất kèm theo chất đệm (hoặc chất pha loãng) và chất chuẩn. Dạng Lỏng. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp): hóa chất Latex tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 7 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 3×4 mL+ 3×6 mL +2×1 mL | mL | 896 |
| 173 | Cuvettes (cóng) phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động bằng phương pháp đo quang. Đóng gói: Hộp 2400 cuvette (600 dải x 4 cóng) Thành phần: nhựa polystyrene Chứng nhận chất lượng CFG-FDA, ISO (13485) | 2400 cuvette | Cóng | 24.000 |
| 174 | Anti Globulin | thuốc thử Coombs là kháng thể động vật (thường là thỏ) dùng để phát hiện các kháng thể IgG hoặc bổ thể (C3d) bám trên bề mặt hồng cầu, vốn không gây ngưng kết trực tiếp trong môi trường nước muối. Tính năng chính là tạo cầu nối giữa các hồng cầu đã mẫn cảm để gây ngưng kết | 1 chai/hộp | Chai | 20 |
| 175 | Dung dịch Liss | hóa chất huyết thanh học có nồng độ ion thấp, được dùng để tăng cường phản ứng kháng nguyên – kháng thể, đẩy nhanh quá trình gắn kết hồng cầu trong xét nghiệm nhóm máu, Coombs, và sàng lọc kháng thể bất thường. | 1 chai/hộp | Chai | 20 |
- Địa điểm cung cấp: Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng TP. Hồ Chí Minh
- Thời gian giao hàng dự kiến: sau khi hai bên ký hợp đồng
- Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: thanh toán chuyển khoản trong vòng 90 ngày sau khi nhận hàng + hóa đơn.








